Giá bồn nước inox Đại Thành cập nhật theo toàn bộ các dòng sản phẩm
Nếu bạn đang tìm giá bồn nước inox Đại Thành, điều hữu ích nhất không phải là một bảng giá rời rạc vài model lẻ, mà là nhìn được toàn bộ hệ sản phẩm theo đúng logic mua hàng thực tế: dòng inox SUS 304 dân dụng, dòng ViGo SUS 316, dòng chân cao 90cm, nhóm bồn đứng, nhóm bồn ngang và cả bồn inox công nghiệp Đại Thành. Nhìn theo cấu trúc này, bạn sẽ dễ chốt model hơn nhiều so với chỉ so một con số giá.
Muốn xem đủ mẫu?
Bạn có thể đi thẳng vào danh mục bồn nước inox Đại Thành để tra toàn bộ nhóm dung tích từ dân dụng đến công nghiệp.
Muốn xem kiểu dáng?
Nếu đang phân vân nên chọn kiểu nào, bạn nên mở thêm hai nhóm bồn inox đứng và bồn inox ngang để so cho nhanh.
Muốn xem giá toàn hệ?
Bạn có thể đối chiếu thêm ở bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành để nhìn mặt bằng giá theo nhóm chất liệu và kiểu dáng.
Bản đồ toàn dòng bồn inox Tân Á Đại Thành để bạn đỡ nhìn nhầm
Inox SUS 304 dân dụng
Nhóm phổ biến nhất, trải từ dung tích nhỏ đến lớn dân dụng. Hợp nguồn nước tiêu chuẩn và là nơi nhiều khách bắt đầu khi tra bảng giá bồn inox Đại Thành.
ViGo SUS 316
Dòng nâng chuẩn vật liệu cho người muốn đầu tư chắc tay hơn. Khi tìm giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành, đây là nhóm thường được hỏi sau dòng 304.
Dòng chân cao 90cm
Phù hợp khi công trình cần độ cao khung chân đặc biệt. Giá sẽ nhỉnh hơn đáng kể so với chân tiêu chuẩn cùng dung tích.
Bồn đứng và bồn ngang
Hầu hết dung tích bán nhiều đều có hai hướng chọn. Bồn đứng thường gọn chỗ và dễ vào giá hơn, bồn ngang thường ổn định hơn khi đặt trên cao hoặc nơi nhiều gió.
Bồn inox công nghiệp 7000L–30000L
Đây là nhóm không nên nhìn giá theo kiểu mua dân dụng. Tải nền, khung đỡ, vận chuyển và vị trí đặt bồn quan trọng ngang với bảng giá.
Bảng giá bồn nước inox Đại Thành SUS 304 dân dụng
Đây là nhóm có lượng tìm kiếm lớn nhất khi người dùng tra giá bồn nước inox Đại Thành hoặc bảng giá bồn nước inox Đại Thành. Nếu bạn cần chốt nhanh theo dung tích, bảng dưới đây là phần nên xem đầu tiên.
| Dung tích | Đứng SUS 304 | Ngang SUS 304 | Gợi ý xem nhanh |
|---|---|---|---|
| 500L | 2.550.000đ | 2.650.000đ | Xem nhóm 500L |
| 700L | 3.000.000đ | 3.150.000đ | Xem nhóm 700L |
| 1000L | 3.750.000đ | 4.100.000đ | Xem nhóm 1000L |
| 1500L | 5.900.000đ | 6.250.000đ | Xem nhóm 1500L |
| 2000L | 7.800.000đ | 8.200.000đ | Xem nhóm 2000L |
| 2500L | 9.850.000đ | 10.500.000đ | Nhóm trung gian cho nhà dùng nước khá mạnh |
| 3000L | 11.250.000đ | 11.900.000đ | Xem nhóm 3000L |
| 4000L | 14.300.000đ | 15.100.000đ | Hợp nhà đông người hoặc cơ sở nhỏ |
| 4500L | 16.450.000đ | 17.350.000đ | Khoảng đệm trước nhóm 5000L |
| 5000L | 17.800.000đ | 18.700.000đ | Xem nhóm 5000L |
| 6000L | 21.050.000đ | 22.350.000đ | Xem thêm trong danh mục Đại Thành |
Bảng giá bồn inox Đại Thành ViGo SUS 316
Đây là phần nhiều khách tìm khi gõ bảng giá bồn inox Tân Á Đại Thành và muốn biết chênh lệch giữa inox 304 và 316 có đáng hay không. Dòng ViGo phù hợp hơn với người ưu tiên vật liệu cao hơn chuẩn phổ thông.
| Dung tích | Đứng SUS 316 | Ngang SUS 316 | Nhận xét nhanh |
|---|---|---|---|
| 500L | 3.250.000đ | 3.450.000đ | Chênh vừa phải so với 304, dễ cân nhắc nếu muốn nâng vật liệu |
| 700L | 4.050.000đ | 4.200.000đ | Hợp nhà nhỏ nhưng muốn đầu tư chắc tay hơn |
| 1000L | 5.500.000đ | 5.750.000đ | Nhóm bán phổ biến cho nhà phố |
| 1500L | 8.400.000đ | 8.800.000đ | Mức bắt đầu rõ chênh lệch so với 304 |
| 2000L | 11.100.000đ | 11.550.000đ | Phù hợp khi vừa cần dung tích lớn hơn vừa muốn nâng vật liệu |
Khi nên xem 316 trước
- Bạn muốn đầu tư lâu dài hơn cho phần vật liệu.
- Nguồn nước nhà bạn khiến bạn không muốn dừng ở lựa chọn phổ thông.
- Bạn ưu tiên “an tâm hơn” thay vì chỉ nhìn chênh vài triệu đồng.
Khi chưa nhất thiết phải lên 316
- Nguồn nước máy ổn định và nhu cầu dùng phổ thông.
- Bạn đang tối ưu ngân sách đầu tư ban đầu.
- Công trình cần chọn nhanh theo logic phổ thông, dễ thay thế, dễ so giá.
Bảng giá dòng chân cao 90cm của Đại Thành
Đây là nhóm khá hay bị bỏ qua trong các bài chỉ liệt kê giá bồn nước inox Tân Á Đại Thành theo kiểu cơ bản. Thực tế, nếu công trình của bạn cần cấu hình chân cao, giá chốt sẽ khác khá xa so với bồn chân tiêu chuẩn.
Chân cao 90cm SUS 304
- 500L đứng: 3.850.000đ
- 500L ngang: 4.450.000đ
- 1000L đứng: 5.650.000đ
- 1000L ngang: 6.300.000đ
- 1500L đứng: 7.850.000đ
- 1500L ngang: 8.850.000đ
- 2000L đứng: 9.800.000đ
- 2000L ngang: 10.850.000đ
- 2500L đứng: 11.750.000đ
- 2500L ngang: 12.950.000đ
Chân cao 90cm ViGo SUS 316
- 500L đứng: 5.200.000đ
- 500L ngang: 5.700.000đ
- 1000L đứng: 7.950.000đ
- 1000L ngang: 8.300.000đ
- 1500L đứng: 10.400.000đ
- 1500L ngang: 11.500.000đ
- 2000L đứng: 13.900.000đ
- 2000L ngang: 14.150.000đ
Giá bồn inox công nghiệp Đại Thành từ 7000L đến 30000L
Với nhóm lớn, bài toán không còn là “mẫu nào rẻ hơn” mà là “mẫu nào hợp công trình hơn”. Vì vậy, phần bảng giá bồn nước inox Đại Thành ở nhóm công nghiệp nên được đọc như mặt bằng ngân sách tham khảo, không nên xem như con số chốt cuối cùng.
| Nhóm dung tích | Mặt bằng giá tham khảo | Gợi ý đi tiếp |
|---|---|---|
| 7000L | Khoảng hơn 22 triệu đến khoảng 26 triệu | Xem nhóm 7000L |
| 20000L | Đại Thành đứng khoảng 66.900.000đ, ngang khoảng 70.900.000đ | Xem nhóm 20000L |
| 30000L | Đại Thành ngang đang ở mặt bằng khoảng 119.000.000đ đến 138.500.000đ tùy model hiển thị | Xem nhóm 30000L |
Khi nào nên xem nhóm công nghiệp?
- Nhà trọ, quán ăn, xưởng nhỏ hoặc công trình có nhu cầu trữ nước lớn.
- Mức 5000L–6000L vẫn chưa đủ cho giờ cao điểm.
- Công trình cần đi bài bản theo tải nền và khung đỡ ngay từ đầu.
Vì sao nhóm này không nên chốt giá bằng cảm tính?
- Tải trọng khi đầy nước rất lớn.
- Chi phí vận chuyển, đưa hàng vào công trình và dựng khung đỡ ảnh hưởng mạnh tới tổng ngân sách.
- Đứng hay ngang có thể chênh giá ít hơn rất nhiều so với chi phí sửa sai nếu đặt nhầm.
Nên đọc bảng giá bồn nước inox Đại Thành theo cách nào để chốt nhanh hơn?
- Chốt dòng sản phẩm trước
Đi theo thứ tự: SUS 304 thường, ViGo SUS 316, chân cao, rồi mới tới công nghiệp. Đây là cách giúp bạn không bị choáng khi nhìn giá quá nhiều nhóm. - Chốt kiểu dáng sau
Trong cùng một dung tích, bồn đứng thường mềm hơn một chút và gọn mặt bằng hơn. Bồn ngang thường đáng tiền hơn nếu bạn đặt trên cao hoặc vị trí hở gió. - Chốt dung tích rồi mới so giá
Đừng so 1000L với 1500L chỉ bằng một cột giá. Hãy so theo số người sử dụng, số điểm lấy nước và mức độ ổn định nguồn cấp. - Chốt tổng chi phí thay vì giá thân bồn
Với nhiều công trình, phần chênh giá giữa 2 model nhỏ hơn rất nhiều so với công kéo bồn, vật tư, chân đế, khung đỡ và xử lý phát sinh.
So nhanh để biết vì sao giá giữa các dòng chênh nhau
Vì sao cùng dung tích mà giá khác?
- Khác chất liệu: 304 và 316 là hai mức đầu tư khác nhau.
- Khác kiểu dáng: đứng và ngang không cùng bài toán lắp đặt.
- Khác cấu hình: chân tiêu chuẩn và chân cao 90cm có chênh rõ.
- Khác quy mô: nhóm công nghiệp luôn phải cộng thêm logic công trình.
Sai lầm hay gặp khi xem bảng giá
- Chỉ nhìn mỗi giá thân bồn rồi nghĩ đã biết ngân sách cuối cùng.
- Không phân biệt bồn dân dụng và bồn công nghiệp.
- So bản đứng với bản ngang mà bỏ qua điều kiện mái và hướng gió.
- Chọn 316 chỉ vì “nghe tốt hơn” nhưng không cần thiết thực sự.
Gợi ý internal link để đi tiếp theo nhu cầu
Muốn xem toàn bộ sản phẩm
Đi thẳng vào danh mục chính để nhìn đủ các model của Đại Thành.
Xem danh mục bồn nước inox Đại ThànhMuốn lọc theo kiểu dáng
Phù hợp khi bạn đã biết mình đang nghiêng về đứng hay ngang.
Xem bồn inox đứng | Xem bồn inox ngangMuốn đọc bảng giá hệ Tân Á Đại Thành
Phù hợp khi bạn cần nhìn rộng hơn ngoài riêng dòng inox Đại Thành.
Xem bảng giá bồn nước inox Tân Á Đại ThànhĐang phân vân giữa đứng và ngang?
Bài so sánh này giúp bạn chọn theo mái nhà và điều kiện gió thực tế, không chỉ theo giá.
Đọc bài so sánh đứng và ngangHỏi đáp nhanh về bảng giá bồn nước inox Đại Thành
Cần chốt đúng dòng bồn inox Đại Thành thay vì chỉ nhìn giá?
- Gửi số người sử dụng nước thường xuyên.
- Cho biết vị trí đặt bồn là mái bằng, sân thượng, mái tôn hay khung thép.
- Nói rõ nguồn nước là nước máy, giếng hay môi trường cần vật liệu cao hơn.
- Cho biết bạn muốn giá thân bồn hay báo giá trọn gói lắp đặt.
Toàn Phát sẽ giúp bạn đọc đúng bảng giá bồn nước inox Đại Thành, chốt đúng dòng sản phẩm và tránh phát sinh sau khi mua. Toàn Phát là hệ thống phân phối chính hãng, không phải hãng sản xuất, nên phần tư vấn luôn đi theo bài toán công trình của bạn.
TOÀN PHÁT - NHÀ PHÂN PHỐI chính hãng bồn nước
Bán hàng: 028.3710 9655 - 028.3710 9656 - 0909 348 384
Kho: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn, TPHCM
Email: kdtoanphat@gmail.com
Website: www.bonnuoc.com - giao hàng toàn quốc
Kết luận
Giá bồn nước inox Đại Thành sẽ chỉ thật sự có ý nghĩa khi bạn đặt nó vào đúng nhóm sản phẩm. Nhìn theo toàn dòng, bạn sẽ thấy rất rõ: SUS 304 là nhóm phổ thông dễ chốt, ViGo SUS 316 là nhóm đầu tư cao hơn, chân cao 90cm là dòng cấu hình đặc thù, còn công nghiệp 7000L–30000L phải đọc theo logic công trình. Nếu bạn đang cần một bài pillar về giá tất cả các dòng sản phẩm bồn inox Tân Á Đại Thành, thì cách đi đúng nhất là bắt đầu từ danh mục bồn nước inox Đại Thành, sau đó đối chiếu lại theo bảng giá và kiểu dáng để chốt nhanh, đúng và ít phát sinh hơn.






















