Sản phẩm  Máy năng lượng mặt trời  Máy năng lượng mặt trời theo dung tích  Máy năng lượng mặt trời 280L-360L  Máy Năng Lượng Mặt Trời 300L
Bộ lọc
Máy Năng Lượng Mặt Trời 300L
F58 hoặc F70 cho gia đình 6–8 người

Máy Năng Lượng Mặt Trời 300L: Bảng Giá F58, F70 Và Cách Chọn 2026

Máy năng lượng mặt trời 300L phù hợp với gia đình khoảng 6–8 người, nhà có hai đến ba phòng tắm, sen cây, bồn tắm hoặc nhiều lượt sử dụng nước nóng gần nhau. Nhà sáu người thường có biên dự phòng tốt, còn nhà tám người cần tính kỹ giờ dùng cao điểm thay vì chỉ nhìn tổng số thành viên.

Nhóm sản phẩm đã xác minh gồm Tân Á 6, Đại Thành Classic và Đại Thành Vigo với hai cấu hình chính: 28 ống F58 hoặc 20 ống F70. Máy F70 có chiều rộng nhỏ hơn đáng kể, phù hợp để khảo sát cho mái hạn chế chiều ngang nhưng vẫn cần chừa khoảng thay ống và bảo trì.

Giá năm SKU đang hiển thị từ 11,16 đến 16,86 triệu đồng.
Riêng 300 lít nước đã nặng khoảng 300kg, chưa tính bình bảo ôn, dàn ống, khung và phụ kiện.
Máy năng lượng mặt trời 300L cho gia đình 6–8 người
Cam kết của Toàn Phát: miễn phí vận chuyển toàn quốc, giá đã gồm VAT 8–10%, hỗ trợ chọn F58 hoặc F70 theo kích thước mái, nguồn nước, số phòng tắm và tổng ngân sách thi công.

Ưu đãi và hỗ trợ khi mua tại Toàn Phát

Miễn phí vận chuyển toàn quốc
Lịch giao và phạm vi hỗ trợ được xác nhận theo model, khu vực và điều kiện tiếp cận công trình.
Giá đã gồm VAT 8–10%
Thuận tiện lấy hóa đơn, chứng từ và đối chiếu ngân sách giữa Classic, Vigo và Tân Á 6.
Tư vấn chọn F58 hoặc F70
Đối chiếu chiều rộng mái, số người, lưu lượng sen, bồn tắm và nhu cầu giờ cao điểm.
Hỗ trợ khảo sát kỹ thuật
Kiểm tra tải mái, nguồn nước, bồn nước lạnh, áp lực và đường nước nóng.

Máy năng lượng mặt trời 300L phù hợp mấy người?

Dung tích 300L thường phù hợp nhà 6–8 người sử dụng nước nóng theo lượt. Gia đình sáu người có thể chọn khi muốn lượng dự phòng lớn, sử dụng thêm tại bếp hoặc có hai phòng tắm. Nhà bảy người thường là nhóm phù hợp rõ nhất nếu không dùng đồng thời quá nhiều điểm.

Với nhà tám người, hai hoặc ba phòng tắm, sen cây lưu lượng lớn hay bồn tắm, cần tính lượng sử dụng trong cùng một giờ. Trường hợp nhu cầu tập trung cao nên so thêm 315L, 320L hoặc 360L.

Gia đình sáu người

Dung tích có mức dự phòng tốt

Phù hợp khi nhà có hai phòng tắm sử dụng so le, sen cây hoặc cần thêm nước nóng cho bếp.

Gia đình bảy người

Nhóm dễ lựa chọn nhất

Cần kiểm tra số lượt tắm liên tiếp, thời gian tắm và khoảng cách tới điểm dùng xa nhất.

Gia đình tám người

Cần tính giờ cao điểm

Có thể đủ khi dùng so le; nếu nhiều người tắm gần nhau nên khảo sát dung tích lớn hơn.

Hai hoặc ba phòng tắm

Phải tính tổng lưu lượng

Hai sen cây hoặc bồn tắm hoạt động gần nhau có thể làm lượng nước nóng giảm nhanh.

Không mặc định máy 300L đủ cho mọi nhà tám người: số người dùng đồng thời, loại vòi sen, bồn tắm và thời gian sử dụng ảnh hưởng nhiều hơn chênh lệch vài thành viên.

Các mẫu máy năng lượng mặt trời 300L F58 và F70

Năm sản phẩm dưới đây có trang SKU trực tiếp đang hoạt động. Core 300L và Platinum tấm phẳng 300L mới chỉ xuất hiện trong bảng giá thương hiệu, nên chưa đưa thành lựa chọn mua trực tiếp khi chưa xác minh URL, model và cấu hình đầy đủ.

Tân Á 6 Classic Vigo 28 ống F58 20 ống F70 Ruột SUS304 Ruột SUS316 Bảo hành 5–7 năm
So sánh máy năng lượng mặt trời 300L Tân Á Đại Thành
TA6 58-28

Tân Á 6 300L

Ruột SUS304, 28 ống F58, kích thước khoảng dài 2.000 × rộng 2.400 × cao 1.230mm và bảo hành công bố 5 năm.

Khoảng 11.160.000 VNĐ

  • Giá thấp nhất trong năm SKU.
  • Phù hợp khách ưu tiên chi phí.
  • Cần mái rộng khoảng 2,4m chưa tính khoảng bảo trì.
  • Điều kiện PPR cần xác nhận theo khu vực.
Nhận báo giá Tân Á 6
DT-CL 58-28

Đại Thành Classic 300L F58

Ruột SUS304, 28 ống F58, chiều dài khoảng 2.000mm, chiều cao 1.230mm và bảo hành công bố 5 năm.

Khoảng 11.560.000 VNĐ

  • Giá chỉ cao hơn Tân Á 6 khoảng 400.000 đồng.
  • Phù hợp khách ưu tiên dòng Classic phổ thông.
  • Chiều rộng đang có dữ liệu 2.400 và 2.420mm.
  • Cần xác nhận trước khi làm khung hoặc ống chờ.
Nhận báo giá Classic F58
DT-CL 70-20

Đại Thành Classic 300L F70

Ruột SUS304, 20 ống F70, kích thước khoảng dài 2.000 × rộng 2.075 × cao 1.230mm và bảo hành 5 năm.

Khoảng 13.760.000 VNĐ

  • Chiều rộng nhỏ hơn Classic F58 khoảng 325–345mm.
  • Phù hợp mái hạn chế chiều ngang.
  • Giá cao hơn Classic F58 khoảng 2,2 triệu đồng.
  • Không kết luận tốt hơn chỉ vì đường kính ống lớn.
Nhận báo giá Classic F70
DT-VG 58-28

Đại Thành Vigo 300L F58

Ruột SUS316, 28 ống F58, chiều dài khoảng 2.000mm, chiều cao 1.230mm và bảo hành công bố 7 năm.

Khoảng 15.150.000 VNĐ

  • Nâng vật liệu ruột và thời gian bảo hành so với Classic.
  • Giá thấp hơn Vigo F70 khoảng 1,71 triệu đồng.
  • Chiều rộng đang có dữ liệu 2.400 và 2.420mm.
  • Không thay thế việc xử lý nguồn nước khó.
Nhận báo giá Vigo F58
DT-VG 70-20

Đại Thành Vigo 300L F70

Ruột SUS316, 20 ống F70, kích thước khoảng dài 2.000 × rộng 2.075 × cao 1.230mm và bảo hành 7 năm.

Khoảng 16.860.000 VNĐ

  • Giá cao nhất trong năm SKU đã xác minh.
  • Phù hợp khách muốn ruột SUS316 và máy hẹp chiều ngang.
  • Cần tính chi phí thay ống F70 khi bảo trì.
  • Chọn theo mái, nguồn nước và ngân sách.
Nhận báo giá Vigo F70

Giá tham khảo cập nhật ngày 23/07/2026. Giá thực tế có thể thay đổi theo khu vực, tình trạng hàng, chương trình PPR, vật tư và phạm vi thi công.

Bảng giá máy năng lượng mặt trời 300L năm 2026

Giá máy năng lượng mặt trời 300L hiện dao động khoảng 11,16–16,86 triệu đồng với năm sản phẩm đã xác minh. Chênh lệch giá chủ yếu đến từ dòng Tân Á 6, Classic hay Vigo, vật liệu ruột SUS304 hoặc SUS316 và cấu hình F58 hay F70.

Model Giá tham khảo Ruột bình Bộ thu nhiệt Kích thước dài × rộng × cao Bảo hành
Tân Á 6 TA6 58-28 11.160.000 VNĐ SUS304 28 ống F58 2.000 × 2.400 × 1.230mm 5 năm
Classic DT-CL 58-28 11.560.000 VNĐ SUS304 28 ống F58 2.000 × 2.400–2.420 × 1.230mm 5 năm
Classic DT-CL 70-20 13.760.000 VNĐ SUS304 20 ống F70 2.000 × 2.075 × 1.230mm 5 năm
Vigo DT-VG 58-28 15.150.000 VNĐ SUS316 28 ống F58 2.000 × 2.400–2.420 × 1.230mm 7 năm
Vigo DT-VG 70-20 16.860.000 VNĐ SUS316 20 ống F70 2.000 × 2.075 × 1.230mm 7 năm

Hỗ trợ kỹ thuật sau khi nhận bảng giá

Tư vấn dung tích và kiểu máy
Đối chiếu số người, loại mái, nguồn nước, số phòng tắm và nhu cầu giờ cao điểm.
Giao hàng và hướng dẫn lắp an toàn
Hỗ trợ kiểm tra lối đưa máy lên mái, tải trọng, bồn cấp, khoảng thay ống và đường nước nóng.
Hóa đơn và bảo hành rõ ràng
Hỗ trợ hóa đơn, chứng từ và điều kiện bảo hành theo đúng mã F58 hoặc F70 được giao.

Giá đã gồm VAT 8–10% và được hỗ trợ miễn phí vận chuyển toàn quốc. Phần PPR, co nối, van, bảo ôn, bình phụ, bơm, điện trở, khung gia cố và công lắp cần xác nhận riêng theo công trình.

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời 300 lít năm 2026
Các mẫu bình năng lượng mặt trời 300L F58 và F70

Tham khảo thêm bảng giá máy Tân Á Đại Thành 2026 và bài tư vấn máy năng lượng mặt trời 300 lít.

Core và Platinum 300L có nên đưa vào danh sách mua?

Core 300L đang có mức tham khảo khoảng 16,75 triệu đồng và Platinum tấm phẳng 300L khoảng 23,95 triệu đồng trong bảng giá thương hiệu. Tuy nhiên, chưa xác minh được trang sản phẩm trực tiếp đang hoạt động cho hai dòng này.

Đại Thành Core 300L

Thông tin bảng giá đề cập ruột PPR, nhưng cần xác minh model, kích thước, số ống, bảo hành và URL trước khi giới thiệu như một sản phẩm có thể đặt mua.

Chưa đủ dữ liệu để bán trực tiếp

Platinum tấm phẳng 300L

Cần xác minh cấu hình tấm thu, khả năng chịu áp, kích thước, phụ kiện an toàn, bảo hành và điều kiện lắp trước khi đưa vào danh sách.

Chỉ nên dùng để tham khảo

Có thể tìm hiểu thêm nhóm máy năng lượng mặt trời tấm phẳng.

Giá máy và giá lắp trọn bộ khác nhau thế nào?

Giá niêm yết thường là giá thân máy. Giá lắp trọn bộ phụ thuộc chiều dài đường PPR, loại mái, cao độ bồn nước lạnh, khoảng cách tới phòng tắm và các thiết bị hỗ trợ.

Phần thường thuộc bộ máy

  • Bình bảo ôn danh định 300 lít.
  • Dàn 28 ống F58 hoặc 20 ống F70.
  • Khung chân tiêu chuẩn của model.
  • Một số đầu nối và phụ kiện cơ bản.

Phần có thể tính riêng

  • Ống PPR vượt định mức khuyến mại.
  • Lớp bảo ôn đường nước nóng.
  • Bình phụ, phao và van một chiều.
  • Bơm tăng áp đầu ra và van trộn nhiệt.
  • Điện trở, dây điện, CB và thiết bị chống giật.
  • Khung gia cố cho mái tôn, mái ngói hoặc vị trí đặc biệt.
Điều kiện PPR phải ghi rõ: số mét, đường kính ống, phụ kiện đi kèm, địa bàn áp dụng và chi phí phần vượt định mức. Không nên hiểu quà tặng PPR là miễn phí toàn bộ thi công.

Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300L là gì?

Dòng 300L gồm bình bảo ôn dung tích danh định 300 lít kết hợp dàn ống chân không F58, F70 hoặc bộ thu nhiệt khác tùy sản phẩm. Các SKU đang bán trực tiếp sử dụng hệ đối lưu tự nhiên với 28 ống F58 hoặc 20 ống F70.

Dung tích danh định không có nghĩa toàn bộ 300 lít nước luôn ở cùng một nhiệt độ. Lượng nước nóng dùng được chịu ảnh hưởng bởi số giờ nắng, bóng che, lớp bảo ôn, nước lạnh cấp bổ sung và mức sử dụng thực tế.

Bình bảo ôn 300LLưu trữ nước nóng và hạn chế thất thoát nhiệt theo cấu tạo của từng dòng.
F58 hoặc F70Khác đường kính, số lượng ống, chiều rộng dàn thu và chi phí đầu tư.
Đối lưu tự nhiênThường cần bồn nước lạnh hoặc bình phụ có cao độ phù hợp.

Tham khảo danh mục máy năng lượng mặt trời và nhóm máy năng lượng mặt trời 280L–360L.

Máy năng lượng mặt trời 300L F58 và F70 khác nhau thế nào?

F58 sử dụng 28 ống có đường kính danh nghĩa nhỏ hơn, tạo dàn rộng khoảng 2.400–2.420mm. F70 sử dụng 20 ống có đường kính lớn hơn và chiều rộng máy khoảng 2.075mm. Đây là khác biệt quan trọng với nhà phố có mái hẹp chiều ngang.

Tiêu chí Máy 28 ống F58 Máy 20 ống F70
Số lượng ống 28 ống 20 ống
Chiều rộng máy Khoảng 2.400–2.420mm Khoảng 2.075mm
Mặt bằng phù hợp Mái đủ rộng chiều ngang Mái hạn chế chiều ngang hơn
Giá đầu tư Thấp hơn trong cùng dòng Cao hơn F58 trong dữ liệu hiện tại
Bảo trì Thay đúng ống và ron F58 Thay đúng ống và ron F70
Cách chọn Theo mái, giá và cấu hình Theo mái, giá và khả năng thay linh kiện
So sánh máy năng lượng mặt trời 300L F58 và F70
Không kết luận F70 luôn tốt hơn F58: hiệu quả còn phụ thuộc tổng diện tích thu nhiệt, hướng nắng, lớp bảo ôn, chất lượng lắp và mức sử dụng nước nóng.

Tham khảo nhóm máy năng lượng mặt trời ống chân không.

Tân Á 6, Classic và Vigo 300L khác nhau thế nào?

Tân Á 6

Ruột SUS304, 28 ống F58, bảo hành 5 năm và giá thấp nhất. Phù hợp khách ưu tiên ngân sách và mái đủ rộng.

Classic

Ruột SUS304, có cả F58 và F70, bảo hành 5 năm. Phù hợp khách muốn linh hoạt chọn theo chiều rộng mái.

Vigo

Ruột SUS316, có F58 và F70, bảo hành 7 năm. Phù hợp khách muốn nâng vật liệu và thời gian bảo hành.

Xem thêm nhóm máy năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành.

Classic và Vigo 300L nên chọn loại nào?

Classic dùng ruột SUS304 và bảo hành 5 năm. Vigo dùng ruột SUS316 và bảo hành 7 năm. Trong cùng cấu hình F58 hoặc F70, Vigo có giá cao hơn nhưng không có nghĩa phù hợp hơn với mọi nguồn nước.

Chọn Classic khi

  • Ưu tiên chi phí đầu tư.
  • Nguồn nước máy đã xử lý.
  • Muốn chọn linh hoạt F58 hoặc F70.
  • Chấp nhận bảo hành công bố 5 năm.

Chọn Vigo khi

  • Muốn tham khảo ruột SUS316.
  • Ưu tiên bảo hành công bố 7 năm.
  • Ngân sách cao hơn Classic.
  • Đã kiểm tra nguồn nước và điều kiện bảo hành.

Nên chọn máy 280L, 300L, 315L hay 320L?

Các dung tích liền kề có thể cùng phù hợp nhà khoảng 6–8 người nhưng khác model, kích thước và lượng dự phòng. Nên tính theo số lượt tắm liên tiếp, số phòng tắm và nhu cầu bồn tắm.

280LNhà 6–7 người dùng vừa phải hoặc gia đình sáu người muốn có dự phòng.
300LNhà 6–8 người, hai phòng tắm hoặc có sen cây và bồn tắm.
315LDung tích lớn hơn một bậc cho nhà dùng nước nóng dày hơn.
320LGia đình đông người, nhà trọ nhỏ hoặc công trình có nhiều lượt sử dụng.
So sánh máy năng lượng mặt trời 280L 300L 315L 320L

Kích thước máy năng lượng mặt trời 300L và diện tích mái

Kích thước máy năng lượng mặt trời 300L khác rõ giữa F58 và F70. Máy F58 rộng khoảng 2.400–2.420mm, trong khi máy F70 rộng khoảng 2.075mm. Chênh lệch hơn 30cm có thể quyết định model nào lắp được trên mái nhà phố.

Cấu hình Dài Rộng Cao Lưu ý
Tân Á 6 F58 2.000mm 2.400mm 1.230mm Mái cần đủ chiều ngang
Classic/Vigo F58 2.000mm 2.400–2.420mm 1.230mm Xác nhận bản vẽ trước khi làm khung
Classic/Vigo F70 2.000mm 2.075mm 1.230mm Hẹp hơn nhưng vẫn cần khoảng bảo trì
Chừa khoảng rút ống
Không đặt đầu dàn sát tường, lan can hoặc bồn nước.
Chừa lối bảo trì
Cần tiếp cận phao, bình phụ, van và đường thông hơi.
Kiểm tra lối vận chuyển
Đo cầu thang, cửa mái, dây điện và khoảng nâng thiết bị.
Xác nhận đúng F58/F70
Không làm khung theo kích thước của cấu hình khác.

Xem thêm hướng dẫn kích thước máy năng lượng mặt trời.

Tải trọng máy 300L khi đầy nước cần lưu ý gì?

Riêng 300 lít nước đã có khối lượng xấp xỉ 300kg. Tổng tải thực tế còn gồm bình bảo ôn, 20 hoặc 28 ống, khung chân, bình phụ, đường nước và tải của người thao tác khi bảo trì.

Mái bê tông

Kiểm tra vị trí đặt chân, khả năng phân bố tải và lớp chống thấm. Không đặt sát mép mái hoặc khu vực có dấu hiệu nứt.

Mái tôn

Tải phải truyền xuống xà gồ hoặc khung chịu lực, không đặt toàn bộ hệ máy trực tiếp lên tấm tôn mỏng.

Mái ngói

Cần khung đỡ riêng, hạn chế tác động lên ngói và chừa lối sửa mái sau khi lắp.

Khi cần gia cố

Mái cũ, xà gồ nhỏ, có dấu hiệu võng hoặc lắp thêm bồn nước lạnh nên được kiểm tra kỹ.

Máy 300L có phù hợp nhà hai hoặc ba phòng tắm?

Máy 300L có thể phù hợp nhà hai phòng tắm khi các thành viên sử dụng so le hoặc thời gian dùng đồng thời không kéo dài. Với ba phòng tắm, cần tính số điểm mở cùng lúc và tổng lưu lượng vòi.

Hai sen thường
Có thể đáp ứng tốt hơn khi dùng so le và đường ống được bảo ôn.
Sen cây lưu lượng lớn
Tiêu thụ nước nhanh hơn, cần tính lại dung tích và áp lực.
Bồn tắm
Cần xác định lượng nước mỗi lần sử dụng trước khi chọn máy.
Ba phòng tắm
Nên khảo sát 315L–360L nếu nhiều điểm dùng gần nhau.

Chọn Classic hay Vigo theo nguồn nước

Nguồn nước ảnh hưởng trực tiếp tới ruột bình, ống thu, ron, phao, van và chu kỳ vệ sinh. Không nên mặc định SUS304 hoặc SUS316 phù hợp với mọi loại nước.

Nước máy sạch

Tân Á 6 hoặc Classic ruột SUS304 là các phương án phổ biến khi nước đã xử lý và ít cặn.

Nước giếng đã xử lý

Cần kiểm tra độ cứng, phèn và cặn. Vigo SUS316 vẫn không thay thế hệ lọc đầu nguồn.

Nước nhiều cặn

Cần rút ngắn chu kỳ vệ sinh bình, ống, ron và đường nước nóng.

Nước phèn hoặc nước mặn

Nên kiểm nghiệm nước và xác nhận điều kiện bảo hành trước khi chọn model.

Máy 300L có cần bồn nước lạnh không?

Hệ đối lưu tự nhiên thường cần bồn nước lạnh hoặc bình phụ có cao độ phù hợp. Nếu bồn chính đặt thấp, quá xa hoặc áp lực cấp không ổn định, kỹ thuật cần tính lại phương án.

Bồn cấp đặt cao
Giúp cấp nước tự nhiên vào bình theo cấu hình phù hợp.
Bình phụ
Cân nhắc khi bồn chính không thuận lợi hoặc cần ổn định mực nước.
Đường thông hơi
Không khóa hoặc làm nghẹt vì có thể gây tăng áp bất thường.
Bơm tăng áp
Chỉ lắp theo phương án được xác nhận, không mặc định cấp thẳng vào máy.
Sơ đồ lắp máy năng lượng mặt trời 300L với bồn nước

Có nên lắp điện trở hỗ trợ cho máy 300L?

Điện trở hỗ trợ giúp chủ động nước nóng trong ngày mưa hoặc ít nắng kéo dài. Đây là phụ kiện lựa chọn theo nhu cầu, cần đúng công suất và phù hợp cấu tạo bình.

  • Dùng dây điện đúng tải và CB riêng.
  • Lắp RCD hoặc ELCB chống rò điện.
  • Thực hiện tiếp địa đúng kỹ thuật.
  • Không bật điện trở khi bình chưa đủ nước.
  • Cân nhắc van trộn nhiệt nếu nhà có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi.
  • Yêu cầu kỹ thuật kiểm tra vị trí lắp điện trở theo model.

Tham khảo bộ điện trở máy năng lượng mặt trời.

Quy trình khảo sát và lắp đặt máy 300L

Xác định nhu cầu.
Kiểm tra số người, lượt tắm liên tiếp, số phòng tắm, sen cây, bồn tắm và nhu cầu tại bếp.
Chọn F58 hoặc F70.
Đối chiếu chiều rộng mái, ngân sách, model và khả năng thay linh kiện.
Chọn Classic, Vigo hoặc Tân Á 6.
So vật liệu ruột, bảo hành, giá và điều kiện nguồn nước.
Kiểm tra tải trọng.
Đánh giá mái, xà gồ, vị trí chân máy và tải của bồn nước lạnh nếu đặt gần.
Lắp máy và đường ống.
Dùng PPR chịu nhiệt, bảo ôn đường nóng, bố trí thông hơi và bồn cấp đúng cấu hình.
Chạy thử và theo dõi.
Xả khí, kiểm tra lưu lượng, nhiệt độ và theo dõi rò nước trong 24 giờ đầu.

Xem thêm hướng dẫn lắp máy năng lượng mặt trờichính sách vận chuyển và lắp đặt.

Cách sử dụng và bảo dưỡng máy 300L

Không khóa thông hơi
Đường tràn và thông hơi phải hoạt động đúng để hạn chế tăng áp.
Không cấp lạnh đột ngột
Tránh cấp nước khi ống đang quá nóng và bình cạn.
Kiểm tra đúng ron
F58 và F70 cần đúng loại ống, ron và phụ kiện thay thế.
Vệ sinh theo nguồn nước
Nước nhiều cặn cần được kiểm tra sớm hơn nước máy sạch.
Kiểm tra khung chân
Theo dõi độ nghiêng, bu-lông, ăn mòn và tình trạng mái.
Bảo ôn đường nóng
Thay lớp bảo ôn khi nứt, mục hoặc giảm khả năng hạn chế mất nhiệt.

Tham khảo cách sử dụng máy năng lượng mặt trờivệ sinh máy năng lượng mặt trời.

Sai lầm thường gặp khi mua máy 300L

Chọn chỉ theo tổng số người

Bỏ qua lượt tắm liên tiếp và số phòng tắm có thể khiến dung tích vẫn bị thiếu.

Cho rằng F70 luôn tốt hơn F58

F70 hẹp hơn nhưng hiệu quả thực tế còn phụ thuộc nắng, bảo ôn và chất lượng lắp.

Chọn Vigo chỉ vì SUS316

Vật liệu nâng cấp không thay thế việc khảo sát và xử lý nguồn nước.

Không đo chiều rộng mái

Máy F58 rộng trên 2,4m, khác đáng kể so với F70 rộng khoảng 2,075m.

Không tính tải trọng

Riêng nước đã khoảng 300kg, chưa tính bình, ống, khung và phụ kiện.

Không hỏi giá hoàn chỉnh

PPR vượt định mức, bình phụ, điện trở, bơm, khung và công lắp có thể phát sinh.

Kho hàng, giao nhận và bảo hành tại Toàn Phát

Toàn Phát hỗ trợ giao thiết bị tại TPHCM, Hà Nội, Bình Dương, Đồng Nai, miền Trung và các tỉnh thành trên toàn quốc. Lịch giao và phạm vi thi công được xác nhận theo model, địa chỉ và điều kiện mái.

Khi nhận hàng, khách cần kiểm tra đúng mã TA6, DT-CL hoặc DT-VG; đúng F58 hay F70; đủ số lượng ống; đúng dung tích 300L; bình bảo ôn, khung chân và phụ kiện. Vỡ ống, móp hoặc thiếu linh kiện cần được ghi nhận trước khi ký nhận.

Kho máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành 300L
Giao và lắp đặt bình năng lượng mặt trời 300L

Khách muốn mở rộng lựa chọn thương hiệu có thể tham khảo bài nên mua Sơn Hà hay Tân Á Đại Thành.

Câu hỏi thường gặp về máy 300L

Dung tích 300L phù hợp khoảng 6–8 người tùy số lượt tắm liên tiếp, số phòng tắm, lưu lượng vòi sen và nhu cầu tại bếp. Nhà sáu đến bảy người thường có lượng dự phòng tốt. Nhà tám người dùng đồng thời nhiều điểm nên khảo sát thêm nhóm 315L–360L.

Không quá lớn nếu gia đình có hai phòng tắm, dùng sen cây, bồn tắm hoặc muốn lượng nước nóng dự phòng tốt. Tuy nhiên, máy 300L chiếm diện tích và tạo tải mái lớn hơn, nên nhà sáu người nhu cầu thấp vẫn có thể so thêm máy 260L–280L.

Có thể đủ nếu tám người tắm so le và không sử dụng nhiều nước nóng tại bếp. Nếu hai hoặc ba phòng tắm hoạt động gần nhau, có sen cây lưu lượng lớn hoặc bồn tắm, nên tính tổng lưu lượng và so thêm máy 315L–360L.

Năm sản phẩm đã xác minh hiện có giá tham khảo từ khoảng 11,16 đến 16,86 triệu đồng. Tân Á 6 có giá thấp nhất, tiếp theo là Classic F58, Classic F70, Vigo F58 và Vigo F70. Giá cuối cùng phụ thuộc vật tư và công lắp.

Tùy model, máy sử dụng 28 ống chân không F58 hoặc 20 ống F70. Không nên đánh giá chất lượng chỉ bằng số lượng ống vì đường kính, diện tích thu nhiệt, lớp bảo ôn, hướng nắng và chất lượng lắp đặt đều ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng.

F58 dùng 28 ống và có chiều rộng khoảng 2.400–2.420mm. F70 dùng 20 ống lớn hơn và rộng khoảng 2.075mm. F70 phù hợp hơn với mái hạn chế chiều ngang, nhưng giá cao hơn và vẫn cần chừa khoảng thay ống, bảo trì.

Classic sử dụng ruột SUS304, bảo hành công bố 5 năm và có giá thấp hơn. Vigo sử dụng ruột SUS316, bảo hành 7 năm và giá cao hơn. Nên chọn theo nguồn nước, ngân sách, kích thước mái và điều kiện bảo hành, không chỉ dựa vào tên vật liệu.

F70 phù hợp hơn khi mái hạn chế chiều ngang vì các model 300L đã xác minh rộng khoảng 2.075mm, nhỏ hơn F58 khoảng 325–345mm. Tuy nhiên, vẫn phải đo chiều dài, chiều cao, khoảng rút ống và lối thao tác trước khi chốt.

Có thể lắp khi xà gồ, khung chịu lực và điểm liên kết đã được kiểm tra. Riêng lượng nước trong bình đã khoảng 300kg, chưa tính thân máy, dàn ống và khung. Không đặt toàn bộ tải trực tiếp lên tấm tôn mỏng hoặc giá đỡ tạm.

Hệ đối lưu tự nhiên thường cần nguồn cấp từ bồn nước lạnh hoặc bình phụ có cao độ phù hợp. Nếu bồn chính đặt thấp, quá xa hoặc lưu lượng không ổn định, kỹ thuật có thể đề xuất bình phụ, van một chiều hoặc phương án cấp nước khác.

Cần kiểm tra phèn, cặn, độ cứng, độ mặn và thành phần ăn mòn trước khi chọn. Vigo dùng SUS316 nhưng không thay thế hệ lọc đầu nguồn. Nên xử lý nước, xác nhận điều kiện bảo hành rồi mới so Classic và Vigo theo ngân sách.

Không phải mọi báo giá đều bao gồm toàn bộ công lắp. PPR vượt định mức, lớp bảo ôn, bình phụ, bơm tăng áp, điện trở, khung gia cố và chi phí thi công tại vị trí khó có thể tính riêng. Nên yêu cầu báo giá tách rõ từng hạng mục.

Nhận báo giá và chọn đúng máy 300L

Để được tư vấn chính xác, vui lòng gửi số người sử dụng, số lượt tắm liên tiếp, số phòng tắm, loại vòi sen, nhu cầu bồn tắm, nguồn nước, kích thước mái, vị trí bồn nước lạnh và ngân sách giá máy hay lắp trọn bộ.

Toàn Phát là nhà phân phối chính hãng bồn nước và thiết bị ngành nước. Miễn phí vận chuyển toàn quốc; giá đã gồm VAT 8–10%.

Xem thêm tại bonnuoc.com để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Kết luận

Máy năng lượng mặt trời 300L phù hợp nhà khoảng 6–8 người, đặc biệt khi có hai phòng tắm, sen cây hoặc bồn tắm. Tân Á 6 và Classic F58 có lợi thế về giá; F70 phù hợp mái hẹp hơn; Vigo nâng vật liệu ruột và thời gian bảo hành.

Trước khi mua, cần xác định đúng F58 hay F70, đo chiều rộng mái, kiểm tra tải trọng, nguồn nước, bồn cấp và tổng chi phí đường ống. Không nên chọn chỉ theo số lượng ống hoặc tên SUS304, SUS316.

Những điều cần kiểm tra khi chọn máy năng lượng mặt trời 300L

Hệ thống cửa hàng