| 120L–140L |
Khoảng 3.930.000 – 6.500.000 VNĐ |
Gia đình 2–3 người, nhà nhỏ, mức đầu tư mềm |
Máy năng lượng mặt trời 120L-140L |
| 150L–160L |
Khoảng 4.500.000 – 8.500.000 VNĐ |
Gia đình 3–4 người, nhu cầu cơ bản đến khá |
Máy năng lượng mặt trời 150L-160L |
| 180L |
Khoảng 5.300.000 – 10.500.000 VNĐ |
Gia đình 4 người, nhóm “quốc dân” dễ chốt nhất |
Máy năng lượng mặt trời 180L |
| 200L–220L |
Khoảng 6.800.000 – 14.500.000 VNĐ |
Nhà 4–5 người, muốn dùng thoải mái hơn |
Máy năng lượng mặt trời 200L-220L |
| 240L–260L |
Khoảng 9.500.000 – 18.000.000 VNĐ |
Nhà đông người, nhu cầu nước nóng dày hơn |
Máy năng lượng mặt trời 240L-260L |
| 280L–360L |
Khoảng 11.500.000 – 22.000.000 VNĐ |
Gia đình lớn, nhà trọ nhỏ, công trình dân dụng |
Máy năng lượng mặt trời 280L-360L |
| Tân Á Đại Thành |
Khoảng 6.400.000 – 13.750.000 VNĐ |
Người muốn nhiều lựa chọn vật liệu, dung tích và phân khúc |
Máy năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành |
| Thái Dương Năng Sơn Hà |
Khoảng 5.820.000 – 8.310.000 VNĐ |
Gia đình cần thương hiệu quen, dễ so sánh và dễ bảo trì |
Máy năng lượng mặt trời Thái Dương Năng Sơn Hà |
| HWATA |
Khoảng 5.000.000 – 8.500.000 VNĐ |
Người muốn phương án dễ tiếp cận hơn về giá ở nhóm phổ thông |
Máy Năng Lượng Mặt Trời HWATA |
| Toàn Mỹ |
Khoảng 3.930.000 – 5.600.000 VNĐ |
Người cần hàng hãng, chi phí đầu vào dễ chốt |
Máy năng lượng Mặt Trời Toàn Mỹ |
| Ferroli |
Khoảng 6.180.000 – 10.500.000 VNĐ |
Người thích thương hiệu châu Âu, mức hoàn thiện khá |
Máy năng Lượng Mặt Trời Ferroli |
| Ariston |
Khoảng 8.500.000 – trên 29.000.000 VNĐ |
Nhà phố, biệt thự hoặc người mua thiên về trải nghiệm cao cấp |
Máy Năng Lượng Mặt Trời Ariston |