Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Máy năng lượng mặt trời  Máy năng lượng mặt trời theo dung tích  Máy năng lượng mặt trời 150L-160L  Máy Năng Lượng Mặt Trời 160L
Dung tích phổ biến cho gia đình 3–4 người

Máy Năng Lượng Mặt Trời 160L: Bảng Giá Và Cách Chọn Cho Gia Đình 3–4 Người 2026

Máy năng lượng mặt trời 160L phù hợp rõ nhất cho gia đình 3–4 người có nhu cầu nước nóng từ cơ bản đến khá. Đây cũng là lựa chọn đáng cân nhắc cho nhà ba người muốn dùng thoải mái hơn máy 150L, đặc biệt khi thường tắm vào cùng một khung giờ hoặc dùng thêm nước nóng tại bếp.

Danh mục 160L có nhiều model từ Toàn Mỹ, HWATA, Tân Á Đại Thành, Sơn Hà, Ferroli và Ariston. Các sản phẩm sử dụng 14, 15 hoặc 16 ống chân không F58, ruột bình SUS304, SUS316 hoặc Nano, vì vậy không nên chọn chỉ theo số lượng ống hay tên thương hiệu.

Giá máy tham khảo trải từ khoảng 4,43 đến 8,86 triệu đồng.
Nhà bốn người tắm liên tiếp nên so thêm dung tích 180L.
Máy năng lượng mặt trời 160L cho gia đình 3–4 người
Cam kết của Toàn Phát: phân phối chính hãng bồn nước và thiết bị ngành nước, miễn phí vận chuyển toàn quốc, giá đã gồm VAT 8–10%, hỗ trợ chọn đúng model theo số người, nguồn nước, mái, bồn cấp và đường ống.

Ưu đãi và hỗ trợ khi mua máy tại Toàn Phát

Miễn phí vận chuyển toàn quốc
Điều kiện giao hàng được xác nhận theo khu vực và khả năng tiếp cận công trình.
Giá đã gồm VAT 8–10%
Thuận tiện lập ngân sách và đối chiếu giữa các model cùng dung tích.
Tư vấn đúng dung tích
Kiểm tra số người, lượt tắm liên tiếp, số phòng tắm và nhu cầu tại bếp.
Hỗ trợ khảo sát mái
Đánh giá hướng nắng, bóng che, tải trọng, bồn nước lạnh và đường ống.

Máy năng lượng mặt trời 160L phù hợp mấy người?

Dung tích 160L phù hợp nhất với nhà ba người muốn sử dụng thoải mái hoặc gia đình bốn người có nhu cầu cơ bản. Nhà bốn người vẫn cần tính theo số lượt tắm liên tiếp, số phòng tắm và lượng nước nóng dùng tại bếp.

Nếu bốn người thường tắm liên tục vào buổi tối, nhà có trẻ nhỏ hoặc sử dụng nhiều điểm nước nóng, máy 180L thường tạo biên dự phòng tốt hơn. Ngược lại, hộ 2–3 người dùng tiết kiệm có thể giảm xuống 150L để tối ưu chi phí và diện tích mái.

Gia đình ba người

160L cho mức dùng thoải mái

Phù hợp nhà có một phòng tắm, dùng thêm một lượng nước nóng tại bếp hoặc muốn dự phòng cho ngày ít nắng.

Gia đình bốn người

Cần xem giờ tắm cao điểm

Có thể sử dụng khi tắm so le. Nếu bốn người tắm liên tiếp, nên so với máy 180L.

Ưu tiên giá thấp

Tham khảo SOLGO hoặc HWATA

Hai model nằm ở nhóm giá dễ tiếp cận, phù hợp khách hàng muốn đầu tư thiết bị cơ bản.

Muốn nâng vật liệu

Tham khảo Vigo hoặc Nano

Vigo sử dụng ruột SUS316, Sơn Hà Nano dùng ruột Nano. Cả hai vẫn cần được chọn theo nguồn nước thực tế.

Không nên áp dụng quy tắc cứng theo số người: hai gia đình cùng có bốn thành viên nhưng nhu cầu khác nhau nếu một nhà tắm liên tiếp, có hai phòng tắm hoặc dùng nước nóng tại nhiều điểm.

Các mẫu máy năng lượng mặt trời 160L theo thương hiệu và vật liệu

Danh mục hiện có nhiều model đúng dung tích 160L. Dòng Core chỉ mới xuất hiện trong bảng giá tổng hợp và chưa có trang sản phẩm được xác minh, vì vậy chưa nên đưa vào lựa chọn đặt mua trực tiếp.

So sánh máy năng lượng mặt trời 160L theo thương hiệu
160SOLGO 58-14

Toàn Mỹ SOLGO 160L

Ruột bình SUS304, 14 ống chân không F58, kích thước trang công bố khoảng 1.420 × 1.900 × 1.130mm và bảo hành 5 năm.

Khoảng 4.430.000 VNĐ

HW304-160L

HWATA 160L

Vỏ và ruột SUS304, 16 ống F58, kích thước khoảng 1.830 × 1.410 × 750mm và bảo hành 5 năm.

Khoảng 5.860.000 VNĐ

TA6 58-15

Tân Á 6 160L

Ruột SUS304, 15 ống F58, kích thước khoảng 2.000 × 1.380 × 1.230mm và bảo hành 5 năm.

Khoảng 6.340.000 VNĐ

160ECO 58-16

Sơn Hà ECO 160L

Ruột SUS304, vỏ thép sơn tĩnh điện, 16 ống F58, kích thước khoảng 1.964 × 1.420 × 850mm và bảo hành 5 năm.

Khoảng 6.560.000 VNĐ

DT-CL 58-15

Đại Thành Classic 160L

Ruột SUS304, 15 ống F58, kích thước khoảng 2.000 × 1.380 × 1.230mm và bảo hành 5 năm.

Khoảng 7.260.000 VNĐ

160GOLD 58-16

Sơn Hà Gold 160L

Vỏ và ruột SUS304, 16 ống F58 và bảo hành 5 năm. Chiều dài trên trang đang chênh giữa 1.964 và 1.983mm nên cần xác nhận trước khi làm vị trí.

Khoảng 7.550.000 VNĐ

160TM 58-16

Toàn Mỹ 160TM

Ruột SUS304, 16 ống F58, kích thước khoảng 1.870 × 1.420 × 1.130mm và bảo hành 5 năm.

Khoảng 7.560.000 VNĐ

160NANO 58-16

Sơn Hà Nano 160L

Ruột Nano, vỏ SUS304, 16 ống F58 và bảo hành 5 năm. Bảng thông số hiện cần được sửa vì còn sử dụng mã Gold.

Khoảng 8.100.000 VNĐ

ECOSUN160

Ferroli ECOSUN160

Ruột SUS304, kích thước khoảng 1.960 × 1.260 × 1.270mm và bảo hành 5 năm. Số lượng ống cần xác nhận theo model giao.

Khoảng 8.340.000 VNĐ

ECO2 160L

Ariston ECO2 160L

Ruột SUS304, 15 ống F58, kích thước khoảng 1.900 × 1.500 × 1.140mm và bảo hành 5 năm.

Khoảng 8.500.000 VNĐ

DT-VG 58-15

Đại Thành Vigo 160L

Ruột SUS316, 15 ống F58, kích thước khoảng 2.000 × 1.380 × 1.230mm và bảo hành 7 năm.

Khoảng 8.860.000 VNĐ

Bảng giá máy năng lượng mặt trời 160L năm 2026

Giá máy năng lượng mặt trời 160L hiện trải từ khoảng 4,43 đến 8,86 triệu đồng theo thương hiệu, vật liệu, số lượng ống và dòng sản phẩm. Giá cần được chốt theo đúng model, ngày báo giá và khu vực giao hàng.

Model Giá tham khảo Ruột bình Cấu hình Kích thước dài × rộng × cao Bảo hành
Toàn Mỹ SOLGO 160L 4.430.000 VNĐ SUS304 14 ống F58 1.420 × 1.900 × 1.130mm 5 năm
HWATA HW304-160L 5.860.000 VNĐ SUS304 16 ống F58 1.830 × 1.410 × 750mm 5 năm
Tân Á 6 TA6 58-15 6.340.000 VNĐ SUS304 15 ống F58 2.000 × 1.380 × 1.230mm 5 năm
Sơn Hà ECO 160L 6.560.000 VNĐ SUS304 16 ống F58 1.964 × 1.420 × 850mm 5 năm
Đại Thành Classic 160L 7.260.000 VNĐ SUS304 15 ống F58 2.000 × 1.380 × 1.230mm 5 năm
Sơn Hà Gold 160L 7.550.000 VNĐ SUS304 16 ống F58 Cần xác nhận chiều dài 5 năm
Toàn Mỹ 160TM 7.560.000 VNĐ SUS304 16 ống F58 1.870 × 1.420 × 1.130mm 5 năm
Sơn Hà Nano 160L 8.100.000 VNĐ Ruột Nano 16 ống F58 1.964 × 1.420 × 850mm 5 năm
Ferroli ECOSUN160 8.340.000 VNĐ SUS304 Cần xác nhận số ống 1.960 × 1.260 × 1.270mm 5 năm
Ariston ECO2 160L 8.500.000 VNĐ SUS304 15 ống F58 1.900 × 1.500 × 1.140mm 5 năm
Đại Thành Vigo 160L 8.860.000 VNĐ SUS316 15 ống F58 2.000 × 1.380 × 1.230mm 7 năm

Giá có thể thay đổi theo thời điểm, khu vực, quà tặng và phạm vi thi công. Giá đã gồm VAT 8–10%; miễn phí vận chuyển toàn quốc. Đường ống, bình phụ, bơm tăng áp, điện trở, khung gia cố và công lắp được xác nhận riêng.

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời 160L năm 2026
Các mẫu máy nước nóng năng lượng mặt trời 160 lít chính hãng

Hỗ trợ kỹ thuật sau khi nhận bảng giá

Tư vấn dung tích và model
Đối chiếu số người, loại mái, nguồn nước, số phòng tắm và thói quen sử dụng.
Giao hàng và hướng dẫn lắp an toàn
Hỗ trợ kiểm tra lối đưa máy lên mái, bồn cấp, khung chịu lực và đường nước nóng.
Hóa đơn và bảo hành rõ ràng
Hỗ trợ hóa đơn, chứng từ sản phẩm và điều kiện bảo hành theo đúng model.

Giá máy 160L và tổng chi phí lắp đặt

Giá trong bảng thường là giá thiết bị chính. Giá lắp trọn bộ còn phụ thuộc chiều dài đường ống, loại mái, vị trí bồn cấp, nhu cầu bình phụ, bơm tăng áp, điện trở hỗ trợ và công đưa thiết bị lên cao.

Phần thường thuộc bộ máy

  • Bình bảo ôn dung tích 160L.
  • Dàn ống chân không theo model.
  • Khung chân tiêu chuẩn.
  • Một số co nối và phụ kiện theo chương trình.

Phần có thể tính riêng

  • Ống PPR chịu nhiệt và lớp bảo ôn.
  • Bình phụ, van điều áp hoặc bơm tăng áp.
  • Điện trở, dây điện, CB và chống rò điện.
  • Khung riêng cho mái tôn, mái ngói hoặc vị trí đặc biệt.
Nên yêu cầu báo giá ghi rõ: model, số ống, vật liệu ruột bình, số mét ống được bao gồm, loại phụ kiện, công lắp, bảo hành và các khoản phát sinh tại hiện trường.

Máy năng lượng mặt trời 160L là gì?

Máy năng lượng mặt trời 160L gồm bình bảo ôn dung tích danh định 160 lít, dàn ống thu nhiệt và khung chân. Ánh nắng làm nóng nước trong ống, sau đó nước nóng được lưu trữ trong bình để sử dụng cho tắm và sinh hoạt.

Dung tích danh định không đồng nghĩa toàn bộ 160 lít luôn ở cùng một nhiệt độ. Khả năng sử dụng thực tế phụ thuộc số giờ nắng, bóng che, lượng nước lạnh cấp bổ sung, chất lượng lớp bảo ôn và chiều dài đường ống tới điểm dùng.

  • Bình bảo ôn có ruột SUS304, SUS316 hoặc Nano theo model.
  • Dàn 14, 15 hoặc 16 ống chân không F58.
  • Khung chân giữ máy ổn định trên mái hoặc sân thượng.
  • Đường cấp lạnh, đường nóng, đường tràn và thông hơi.
  • Bình phụ, van, phao hoặc điện trở nếu cấu hình yêu cầu.

Tham khảo toàn bộ máy năng lượng mặt trời và nhóm máy năng lượng mặt trời 150L–160L.

Các thương hiệu máy 160L đang có tại bonnuoc.com

Toàn Mỹ

Có SOLGO giá thấp và dòng 160TM 16 ống. Hai model khác rõ về giá, số ống và kích thước.

HWATA

Dòng HW304-160L sử dụng vỏ và ruột SUS304, 16 ống F58, giá ở nhóm dễ tiếp cận.

Tân Á Đại Thành

Có Tân Á 6, Classic và Vigo, phù hợp khách muốn so SUS304 với SUS316.

Sơn Hà

Có ECO, Gold và Nano, đều thuộc nhóm 16 ống nhưng khác vật liệu và mức giá.

Ferroli

ECOSUN160 thuộc nhóm thương hiệu quốc tế; cần xác nhận số lượng ống trước khi đặt.

Ariston

ECO2 160L sử dụng 15 ống F58 và có kích thước riêng, cần đo mái theo đúng model.

So sánh các model 160L theo giá và cấu hình

Nhu cầu Model nên tham khảo Lý do
Ưu tiên giá thấp Toàn Mỹ SOLGO Giá tham khảo thấp nhất trong nhóm đã xác minh.
Ưu tiên 16 ống, mức giá vừa HWATA hoặc Sơn Hà ECO Đều dùng SUS304 và 16 ống F58.
Ưu tiên Tân Á Đại Thành phổ thông Tân Á 6 hoặc Classic Cùng kích thước và 15 ống F58, khác dòng và giá.
Muốn nâng vật liệu Đại Thành Vigo Ruột SUS316, bảo hành công bố 7 năm.
Muốn tham khảo ruột Nano Sơn Hà Nano Khác nhóm SUS304, cần chọn theo nguồn nước.
Ưu tiên thương hiệu quốc tế Ferroli hoặc Ariston Cần so kích thước, số ống, phụ kiện và dịch vụ bảo hành.

Classic và Vigo 160L khác nhau thế nào?

Classic và Vigo có cùng cấu hình 15 ống F58, cùng kích thước công bố nhưng khác vật liệu ruột bình, thời gian bảo hành và giá bán.

Tiêu chí Classic 160L Vigo 160L
Ruột bình SUS304 SUS316
Giá tham khảo 7,26 triệu đồng 8,86 triệu đồng
Bảo hành 5 năm 7 năm
Kích thước 2.000 × 1.380 × 1.230mm 2.000 × 1.380 × 1.230mm
Gợi ý chọn Nước máy sạch, ưu tiên ngân sách. Muốn nâng vật liệu và bảo hành.
Không mặc định SUS316 phù hợp mọi nguồn nước: nước giếng, nước phèn, nước mặn hoặc nước nhiều cặn vẫn cần được kiểm tra và xử lý trước khi cấp vào máy.

Tân Á 6 và Classic 160L có gì khác nhau?

Tân Á 6 và Classic cùng dùng ruột SUS304, 15 ống F58 và có kích thước công bố tương đương. Điểm khác nằm ở dòng sản phẩm, mức giá, phụ kiện tặng kèm và chính sách bán hàng.

Tân Á 6 TA6 58-15

Giá tham khảo khoảng 6,34 triệu đồng, phù hợp khách ưu tiên mức đầu tư thấp hơn trong hệ Tân Á Đại Thành.

Classic DT-CL 58-15

Giá tham khảo khoảng 7,26 triệu đồng. Cần kiểm tra quà tặng ống PPR, phụ kiện và phạm vi áp dụng tại thời điểm mua.

So sánh Sơn Hà ECO, Gold và Nano 160L

Tiêu chí ECO 160L Gold 160L Nano 160L
Giá tham khảo 6,56 triệu đồng 7,55 triệu đồng 8,10 triệu đồng
Ruột bình SUS304 SUS304 Ruột Nano
Vỏ bình Thép sơn tĩnh điện SUS304 SUS304
Số ống 16 ống F58 16 ống F58 16 ống F58
Điểm cần xác nhận Phụ kiện và chương trình bán hàng. Chiều dài 1.964 hay 1.983mm. Bảng kỹ thuật đang dùng mã Gold.

Không thể kết luận Nano tốt hơn inox hoặc Gold luôn tốt hơn ECO chỉ dựa trên tên dòng. Nguồn nước, ngân sách, vật liệu vỏ, bảo hành và khả năng thay phụ kiện cần được xem cùng nhau.

Toàn Mỹ SOLGO và 160TM khác nhau thế nào?

SOLGO sử dụng 14 ống F58 và có mức giá thấp, trong khi 160TM dùng 16 ống F58 và giá cao hơn rõ rệt. Kích thước hai model cũng khác nhau nên không thể dùng chung vị trí lắp.

SOLGO 160L

Phù hợp người ưu tiên ngân sách. Giá tham khảo khoảng 4,43 triệu đồng, ruột SUS304 và 14 ống F58.

Toàn Mỹ 160TM

Phù hợp khách muốn dòng 16 ống. Giá tham khảo khoảng 7,56 triệu đồng, ruột SUS304.

Không chọn chỉ theo số ống: cần xem đồng thời diện tích thu nhiệt, lớp bảo ôn, kích thước mái, vị trí nắng và nhu cầu sử dụng.

Máy 160L dùng 14, 15 hay 16 ống tốt hơn?

Số lượng ống chỉ là một thuộc tính của sản phẩm. Model 16 ống không tự động tốt hơn model 15 hoặc 14 ống nếu chất lượng bình bảo ôn, vị trí lắp, nguồn nước và nhu cầu sử dụng không phù hợp.

14 ống F58
Đang xuất hiện ở Toàn Mỹ SOLGO 160L.
15 ống F58
Phổ biến ở Tân Á 6, Classic, Vigo và Ariston.
16 ống F58
Có ở HWATA, Sơn Hà và Toàn Mỹ 160TM.
Cần so toàn bộ cấu hình
Vật liệu bình, lớp bảo ôn, kích thước, bảo hành và khả năng thay ống.
So sánh máy năng lượng mặt trời 160L 14 15 16 ống

Nên chọn máy 150L, 160L hay 180L?

Ba dung tích phù hợp các mức nhu cầu khác nhau. Người mua nên tính theo số lượt tắm liên tiếp và số điểm sử dụng thay vì chỉ dựa trên tổng thành viên.

150LNhà 2–3 người, tắm so le và nhu cầu nước nóng ở mức vừa.
160LNhà 3–4 người hoặc gia đình ba người muốn dùng thoải mái.
180LNhà 4–5 người, tắm tập trung hoặc có nhiều điểm dùng nước nóng.
So sánh máy năng lượng mặt trời 150L 160L 180L

Gia đình 2–3 người có thể tham khảo máy năng lượng mặt trời 150L. Nhà bốn người tắm liên tiếp hoặc muốn dự phòng tốt hơn nên xem máy năng lượng mặt trời 180L.

Kích thước máy năng lượng mặt trời 160L và diện tích mái

Kích thước máy năng lượng mặt trời 160L không giống nhau giữa các model. SOLGO có chiều rộng công bố lớn, HWATA có chiều cao thấp, còn nhóm Tân Á Đại Thành dài khoảng 2.000mm.

Đo chiều dài và chiều rộng mái
Tính cả khung, bình bảo ôn và toàn bộ dàn ống.
Chừa khoảng thay ống
Không đặt đầu ống sát tường, bồn nước hoặc lan can.
Kiểm tra lối vận chuyển
Đánh giá cầu thang, cửa mái, dây điện và vị trí nâng thiết bị.
Kiểm tra tải trọng
Riêng nước đã khoảng 160kg, chưa tính máy, khung và phụ kiện.

Không nên dùng kích thước của Sơn Hà để chuẩn bị chỗ cho SOLGO, HWATA hoặc Đại Thành. Xem thêm hướng dẫn kích thước máy năng lượng mặt trời.

Mái nào phù hợp lắp máy 160L?

Mái bê tông

Thường thuận lợi về độ ổn định. Cần kiểm tra chống thấm, thoát nước và cách cố định khung.

Mái tôn

Có thể lắp khi xà gồ, khung chịu lực và điểm liên kết đã được kiểm tra. Không đặt tải lên tấm tôn mỏng.

Mái ngói

Cần làm giá đỡ riêng, hạn chế tác động lên ngói và chừa lối sửa mái sau này.

Mái bị che nắng

Cần đổi vị trí hoặc điều chỉnh phương án lắp nếu bồn nước, tường, cây hay nhà bên cạnh che dàn ống nhiều giờ.

Khảo sát mái lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời 160L

Chọn máy 160L theo nguồn nước

Nguồn nước ảnh hưởng đến ruột bình, ống thu nhiệt, ron và chu kỳ vệ sinh. Không nên mặc định SUS304, SUS316 hoặc Nano phù hợp với mọi loại nước.

Nước máy sạch

Các model SUS304 thường là lựa chọn phổ biến nếu nguồn nước đã xử lý và không có thành phần ăn mòn bất thường.

Nước giếng đã xử lý

Cần kiểm tra độ cứng, cặn và phèn. Vigo SUS316 vẫn không thay thế hệ thống lọc và xử lý nước.

Nước nhiều cặn

Cần vệ sinh định kỳ và theo dõi cặn trong bình, ống thu nhiệt cùng đường nước nóng.

Nước phèn hoặc nước mặn

Nên kiểm nghiệm nguồn nước và hỏi điều kiện bảo hành trước khi chọn vật liệu.

Máy 160L có cần bồn nước lạnh và bình phụ không?

Phần lớn máy ống chân không đối lưu tự nhiên cần bồn nước lạnh hoặc bình phụ với cao độ và áp lực cấp phù hợp. Nếu bồn chính đặt thấp hoặc quá xa, kỹ thuật cần tính lại phương án cấp nước.

Bồn cấp tự nhiên
Phù hợp khi cao độ đáp ứng yêu cầu của model.
Bình phụ
Giúp duy trì mực nước và áp lực đầu vào ổn định.
Van điều áp
Cân nhắc khi nguồn cấp có áp lực cao.
Bơm tăng áp đầu ra
Lắp theo cấu hình phù hợp để cải thiện áp lực tại vòi.
Không bơm trực tiếp vào máy không chịu áp nếu nhà sản xuất không cho phép. Áp lực quá lớn có thể gây rò ron, hỏng bình phụ hoặc ảnh hưởng đầu nối.
Sơ đồ lắp máy năng lượng mặt trời 160L với bồn nước lạnh

Có nên lắp điện trở hỗ trợ?

Điện trở hỗ trợ giúp chủ động nước nóng trong ngày ít nắng hoặc mùa mưa. Phụ kiện này phù hợp gia đình cần nước nóng vào một khung giờ cố định nhưng phải được lắp đúng yêu cầu an toàn điện.

  • Dùng dây dẫn đúng tải và CB riêng.
  • Có RCD hoặc ELCB chống rò điện.
  • Thực hiện tiếp địa đúng kỹ thuật.
  • Không tự đấu thanh đốt không rõ công suất.
  • Không bật điện trở khi bình không đủ nước.

Xem thêm bộ điện trở máy năng lượng mặt trời.

Quy trình khảo sát và lắp đặt máy năng lượng mặt trời 160L

Khảo sát nhu cầu.
Xác định số người, lượt tắm liên tiếp, số phòng tắm và nhu cầu tại bếp.
Đo mái và kiểm tra nắng.
Đánh giá kích thước, bóng che, kết cấu chịu lực và lối đưa máy lên.
Kiểm tra nguồn cấp.
Xác định bồn lạnh, cao độ, áp lực, nguồn nước và nhu cầu bình phụ.
Lắp khung và thiết bị.
Cố định khung đúng mặt phẳng, lắp bình bảo ôn và dàn ống theo bản vẽ.
Kết nối đường ống.
Dùng ống chịu nhiệt, bố trí thông hơi, đường tràn, van và bảo ôn đường nóng.
Cấp nước và theo dõi.
Xả khí, kiểm tra rò, lưu lượng và theo dõi các đầu nối trong 24 giờ đầu.


Xem thêm hướng dẫn lắp máy năng lượng mặt trờichính sách vận chuyển và lắp đặt.

Cách sử dụng và bảo dưỡng máy 160L

Không khóa đường thông hơi
Đường thông hơi và tràn phải hoạt động đúng cấu hình.
Kiểm soát nước quá nóng
Cân nhắc van trộn nếu nhà có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi.
Kiểm tra nguồn cấp
Đảm bảo bồn lạnh, bình phụ và phao hoạt động ổn định.
Kiểm tra ron và đầu nối
Quan sát rò nước, giảm lưu lượng hoặc dấu hiệu xuống cấp.
Kiểm tra khung chân
Theo dõi độ nghiêng, ăn mòn và tình trạng mái.
Vệ sinh theo nguồn nước
Nước giếng và nước nhiều cặn cần được kiểm tra sớm hơn.

Tham khảo cách sử dụng máy năng lượng mặt trờivệ sinh máy năng lượng mặt trời.

Sai lầm thường gặp khi mua máy 160L

Cho rằng 160L luôn đủ cho bốn người

Bốn người tắm liên tiếp hoặc dùng thêm tại bếp có thể cần dung tích 180L.

Chỉ nhìn giá thấp nhất

Giá máy chưa phản ánh đường ống, bình phụ, công lắp và phụ kiện phát sinh.

Chỉ nhìn số lượng ống

14, 15 hay 16 ống phải được so cùng bình bảo ôn, kích thước và điều kiện nắng.

Dùng chung kích thước cho mọi model

SOLGO, HWATA, Sơn Hà và Đại Thành có kích thước phủ bì khác nhau.

Không kiểm tra nguồn nước

Chọn SUS316 hoặc Nano không thay thế việc xử lý nước phèn, mặn hoặc nhiều cặn.

Không chừa khoảng bảo trì

Thiếu khoảng rút ống, thay ron và kiểm tra đầu nối làm việc sửa chữa khó khăn.

Kho hàng, giao nhận và bảo hành tại Toàn Phát

Toàn Phát hỗ trợ giao máy tại TPHCM, Hà Nội, Bình Dương, Đồng Nai, miền Trung và các tỉnh thành trên toàn quốc. Lịch giao và phạm vi lắp được xác nhận theo model, địa chỉ, loại mái và điều kiện vận chuyển.

Khi nhận hàng, khách cần kiểm tra đúng model, dung tích, số ống, bình bảo ôn, khung chân, phụ kiện và tình trạng bề mặt. Móp, trầy, vỡ ống hoặc thiếu phụ kiện cần được ghi nhận trước khi ký nhận.

Kho máy năng lượng mặt trời 160L chính hãng
Giao và lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 160L

FAQ máy năng lượng mặt trời 160L

Dung tích 160L phù hợp rõ nhất cho gia đình 3–4 người có nhu cầu nước nóng từ cơ bản đến khá. Nhà ba người thường sử dụng thoải mái hơn máy 150L. Nhà bốn người cần xem thêm số lượt tắm liên tiếp, số phòng tắm và nhu cầu dùng nước nóng tại bếp trước khi chốt.

Nhà bốn người có thể dùng 160L nếu các thành viên tắm so le, chỉ có một phòng tắm và không dùng nhiều nước nóng tại bếp. Nếu bốn người thường tắm liên tiếp vào buổi tối hoặc muốn có biên dự phòng trong ngày ít nắng, nên so thêm máy 180L.

Các model đã xác minh hiện có giá tham khảo từ khoảng 4,43 đến 8,86 triệu đồng. Toàn Mỹ SOLGO nằm ở nhóm giá thấp, HWATA và Tân Á 6 ở nhóm phổ thông, còn Vigo thuộc nhóm giá cao hơn. Giá cuối cùng phụ thuộc khu vực, phụ kiện và công lắp.

Không phải mọi báo giá đều bao gồm toàn bộ công lắp và vật tư. Đường ống PPR, lớp bảo ôn, bình phụ, bơm tăng áp, điện trở, khung gia cố và công đưa máy lên mái có thể tính riêng. Khách nên yêu cầu báo giá ghi rõ số mét ống, phụ kiện và phần phát sinh.

Các model hiện dùng 14, 15 hoặc 16 ống chân không F58. Toàn Mỹ SOLGO dùng 14 ống; Tân Á 6, Classic, Vigo và Ariston dùng 15 ống; HWATA, Sơn Hà và Toàn Mỹ 160TM dùng 16 ống. Ferroli cần xác nhận số ống theo đúng model giao.

Classic và Vigo cùng sử dụng 15 ống F58 và có kích thước công bố tương đương. Classic dùng ruột SUS304, bảo hành 5 năm và giá thấp hơn. Vigo dùng ruột SUS316, bảo hành 7 năm. Lựa chọn nên dựa trên nguồn nước, ngân sách và dịch vụ bảo hành tại khu vực.

Sơn Hà ECO sử dụng ruột SUS304 và vỏ thép sơn tĩnh điện. Gold dùng vỏ và ruột SUS304, còn Nano dùng ruột Nano và vỏ SUS304. Cả ba đều sử dụng 16 ống F58. Không nên chọn chỉ theo tên dòng mà cần xem nguồn nước, giá và bảo hành.

Có thể lắp trên mái tôn khi xà gồ, khung chịu lực và vị trí liên kết đã được kiểm tra. Riêng nước trong bình đã khoảng 160kg, chưa tính thân máy, dàn ống và khung. Không đặt toàn bộ tải lên tấm tôn mỏng hoặc sử dụng giá đỡ tạm.

Phần lớn máy đối lưu tự nhiên cần nguồn cấp từ bồn nước lạnh hoặc bình phụ với cao độ và áp lực phù hợp. Nếu bồn chính đặt thấp, quá xa hoặc áp lực không ổn định, kỹ thuật có thể đề xuất bình phụ, van điều áp hoặc phương án cấp nước khác theo model.

Nước giếng cần được kiểm tra độ cứng, cặn, phèn, độ mặn và thành phần ăn mòn trước khi chọn. Không nên quyết định chỉ dựa trên SUS304, SUS316 hoặc Nano. Nguồn nước khó nên được xử lý trước khi cấp vào máy và cần có lịch vệ sinh phù hợp.

Khả năng làm nóng giảm khi trời mưa hoặc âm u kéo dài. Nước còn nóng hay không phụ thuộc nhiệt tích trữ, lớp bảo ôn và lượng nước đã dùng. Gia đình cần nước nóng chủ động có thể tăng dung tích hoặc lắp điện trở hỗ trợ với CB, ELCB và tiếp địa phù hợp.

Nên tăng lên 180L khi gia đình có 4–5 người, thường tắm liên tiếp, có hai phòng tắm hoặc sử dụng nước nóng tại nhiều điểm. Dung tích lớn hơn cũng tạo biên dự phòng tốt hơn trong ngày ít nắng. Trước khi nâng dung tích cần kiểm tra diện tích và tải trọng mái.

Nhận báo giá và chọn đúng máy 160L

Để được tư vấn chính xác, vui lòng gửi số người sử dụng, số lượt tắm liên tiếp, nguồn nước, loại mái, ảnh vị trí lắp, vị trí bồn nước lạnh, khoảng cách tới phòng tắm và nhu cầu giá máy hay lắp trọn bộ.

Toàn Phát là nhà phân phối chính hãng bồn nước và thiết bị ngành nước. Miễn phí vận chuyển toàn quốc; giá đã gồm VAT 8–10%.

Xem thêm tại bonnuoc.com để tra cứu bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Kết luận

Máy năng lượng mặt trời 160L là lựa chọn phù hợp cho gia đình 3–4 người, nhưng cần tính theo lượt tắm liên tiếp và nhu cầu tại bếp. Danh mục có nhiều mức giá, vật liệu và số lượng ống để lựa chọn theo ngân sách và nguồn nước.

Trước khi mua, cần kiểm tra kích thước mái, bóng che, tải trọng, bồn cấp, áp lực, chiều dài đường nóng và tổng chi phí lắp đặt. Nhà bốn người thường tắm liên tiếp nên so thêm 180L để tránh chọn thiếu dung tích.

Hệ thống cửa hàng