Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành 2026
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành 2026 hiện trải rộng theo dung tích, cấu hình bình bảo ôn và công nghệ thu nhiệt. Các mức phổ biến gồm 130L, 160L, 180L, 215L và 300L, phù hợp từ gia đình ít người đến nhà có nhiều điểm dùng nước nóng. Giá tham khảo trong bài dao động từ khoảng 6,4 triệu đồng ở nhóm Classic 130L đến hơn 23 triệu đồng ở dòng tấm phẳng Platinum 300L. Tuy nhiên, số tiền thanh toán thực tế còn phụ thuộc model, chương trình bán hàng, khu vực giao, độ dài đường ống, bồn nước lạnh, vị trí mái và vật tư phát sinh. Vì vậy, nên dùng bảng giá để dự trù ngân sách, sau đó khảo sát nguồn nước, số người dùng và hiện trạng lắp đặt trước khi chốt máy.
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành 2026
Để dễ so sánh, bảng dưới đây tách các dòng Classic, Vigo, Core và tấm phẳng Platinum theo dung tích. Tên vật liệu chỉ phản ánh cách phân nhóm đang có trên bảng giá của website; khi mua cần kiểm tra lại cấu hình chính xác trên mã sản phẩm, phiếu bảo hành và thông tin do nhà sản xuất công bố.
| Dung tích | Classic | Vigo | Core | Gợi ý nhu cầu |
|---|---|---|---|---|
| 130L | 6.400.000đ | 7.850.000đ | 8.800.000đ | Gia đình khoảng 2–3 người, nhu cầu tắm cơ bản. |
| 160L | 7.000.000đ | 9.250.000đ | 10.250.000đ | Gia đình khoảng 3–4 người hoặc 2–3 người dùng thoải mái. |
| 180L | 7.900.000đ | 10.550.000đ | 11.550.000đ | Gia đình khoảng 4–5 người, nhiều người tắm liên tiếp. |
| 215L | 9.400.000đ | 12.700.000đ | 13.750.000đ | Nhà cần nhiều hơn 180L nhưng chưa cần lên 300L. |
| 300L | 11.500.000đ | 15.700.000đ | 16.750.000đ | Gia đình đông người, nhà trọ hoặc nhiều điểm dùng nước nóng. |
Mức phù hợp theo số người là gợi ý ban đầu, không phải định mức cố định. Nhu cầu còn phụ thuộc số phòng tắm, thời gian tắm tập trung, sen tắm, bồn tắm, nước nóng dùng tại bếp và số ngày ít nắng.
Giá tham khảo dòng tấm phẳng Platinum
| Dung tích | Giá tham khảo | Nhóm nhu cầu nên cân nhắc |
|---|---|---|
| 150L | 15.250.000đ | Nhà ít người nhưng ưu tiên thiết kế gọn và phân khúc cao hơn. |
| 220L | 19.880.000đ | Nhà khoảng 4–6 người, công trình cần hệ thống chịu áp phù hợp. |
| 300L | 23.950.000đ | Nhà lớn, biệt thự hoặc công trình có nhu cầu nước nóng cao. |
Khách hàng muốn xem các sản phẩm đang có thể truy cập danh mục máy năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành. Với nhu cầu nhỏ, có thể đối chiếu trực tiếp mẫu Đại Thành Classic 130L F58 trước khi so lên các dung tích lớn hơn.
Giá máy năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành đã gồm những gì?
Mức giá trên bảng thường là giá của bộ máy theo cấu hình cụ thể. Phạm vi vật tư và dịch vụ đi kèm có thể khác nhau giữa từng khu vực, chương trình bán hàng hoặc đại lý. Trước khi so sánh hai báo giá, cần yêu cầu ghi rõ từng hạng mục thay vì chỉ nhìn tổng tiền.
- Đúng tên dòng, mã sản phẩm, dung tích và số lượng ống thu nhiệt.
- Bình bảo ôn, bộ ống thu nhiệt, chân máy và phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm.
- Thuế giá trị gia tăng và hóa đơn nếu công trình có yêu cầu.
- Phạm vi vận chuyển, đưa máy lên mái và điều kiện đường vào công trình.
- Số mét đường ống nóng, ống lạnh, ống thông hơi và lớp bảo ôn được tính sẵn.
- Van, co nối, giá đỡ ống, phao, bồn nước lạnh hoặc bình phụ nếu cần.
- Công lắp trên mái bằng, mái tôn, mái ngói hoặc mái nghiêng.
- Chi phí khoan xuyên sàn, tháo máy cũ, gia cố khung và xử lý chống thấm.
Phân biệt Classic, Vigo, Core và Platinum trước khi xem giá
Bài cũ chia máy Tân Á Đại Thành thành bốn hướng chính. Tuy nhiên, không nên mặc định mọi model trong cùng một dòng đều có cấu hình giống nhau. Thông số bình bảo ôn, vật liệu, số ống, đường kính ống và thời hạn bảo hành phải được kiểm tra trên đúng mã hàng.
Classic
Phù hợp khi người mua ưu tiên mức đầu tư ban đầu vừa phải và đang sử dụng nguồn nước máy tương đối ổn định. Đây là dòng nên bắt đầu so sánh nếu nhu cầu tập trung ở các dung tích 130L, 160L hoặc 180L.
Vigo
Giá cao hơn Classic và thường được người mua quan tâm khi muốn nâng cấu hình bình. Các mã được tìm nhiều gồm Vigo 58-12, 58-15 và 58-18, lần lượt thuộc nhóm dung tích 130L, 160L và 180L.
Core
Được bảng giá hiện tại phân nhóm theo ruột PPR. Trước khi chọn, cần xác nhận đầy đủ cấu tạo, điều kiện nguồn nước, áp lực làm việc và phạm vi bảo hành thay vì chỉ dựa vào tên vật liệu.
Platinum tấm phẳng
Phù hợp với người mua ưu tiên thiết kế, hệ thống chịu áp hoặc giải pháp cao cấp hơn nhóm ống chân không. Việc lắp đặt cần đồng bộ áp lực nước, van an toàn, đường ống và kết cấu mái.
Chọn máy Đại Thành 130L, 160L, 180L, 215L hay 300L?
Dung tích cần được tính theo số người dùng nước nóng vào giờ cao điểm, không chỉ theo tổng số người trong nhà. Gia đình có bốn người nhưng tắm lệch giờ có thể dùng khác gia đình bốn người tắm liên tiếp trong một buổi tối.
| Dung tích | Nhóm người dùng tham khảo | Khi nên nâng lên dung tích lớn hơn |
|---|---|---|
| 130L | Khoảng 2–3 người | Có nhiều người tắm liên tiếp, dùng sen lưu lượng lớn hoặc kéo nước nóng xuống bếp. |
| 160L | Khoảng 3–4 người | Nhà có trẻ nhỏ, thường dùng nước nóng cùng khung giờ hoặc muốn có biên độ dự phòng. |
| 180L | Khoảng 4–5 người | Có từ hai phòng tắm, nhu cầu tắm dài hoặc dùng thêm nước nóng cho vệ sinh. |
| 215L | Khoảng 4–6 người | Nhà đông người, thường dùng đồng thời hoặc cần dự phòng tốt hơn trong ngày nắng yếu. |
| 300L | Từ khoảng 6 người hoặc nhu cầu lớn | Nhà trọ, cơ sở dịch vụ, nhiều phòng tắm hoặc có bồn tắm cần khảo sát riêng. |
Người đang phân vân có thể xem theo từng nhóm: máy năng lượng mặt trời 120L–140L, máy năng lượng mặt trời 150L–160L, máy năng lượng mặt trời 180L hoặc máy năng lượng mặt trời 200L–220L. Gia đình đông người có thể đối chiếu nhóm máy năng lượng mặt trời 300L.
Chọn máy năng lượng mặt trời theo nguồn nước
Nguồn nước ảnh hưởng trực tiếp đến bình bảo ôn, ống thu nhiệt, ron và đường ống. Nước máy đã xử lý, nước giếng, nước có cặn vôi, nước phèn và nước vùng gần biển không nên được xem là cùng một điều kiện sử dụng.


Nhà dùng nước máy ổn định
Có thể bắt đầu so sánh dòng phổ thông, sau đó cân đối dung tích và ngân sách. Vẫn cần kiểm tra chất lượng nước tại khu vực vì nước máy có thể đi qua bồn chứa cũ, đường ống nhiều cặn hoặc hệ thống lọc chưa được bảo dưỡng.
Nhà dùng nước giếng hoặc nước có nhiều cặn
Không nên mua chỉ dựa vào quảng cáo chống ăn mòn. Cần kiểm tra thành phần nước, hỏi rõ giới hạn bảo hành và lên kế hoạch vệ sinh định kỳ. Cặn khoáng có thể bám trong ống, đầu nối và bình, làm giảm lưu lượng hoặc kéo dài thời gian làm nóng.
Khu vực có nguy cơ nhiễm phèn, mặn hoặc ăn mòn
Nên yêu cầu tư vấn bằng văn bản cho đúng mã sản phẩm. Nếu nguồn nước vượt giới hạn sử dụng, có thể cần hệ thống xử lý nước trước máy. Việc chọn một dòng có giá cao hơn không tự động thay thế bước kiểm tra nguồn nước.
Kiểm tra mái, bồn nước lạnh và đường ống trước khi lắp
Máy năng lượng mặt trời chỉ hoạt động ổn định khi có vị trí đón nắng, khung đỡ chắc, nước lạnh cấp đều và đường nước nóng được thi công đúng. Đây cũng là nhóm chi phí dễ phát sinh nhất ngoài giá máy.
- Đo chiều dài, rộng và khoảng trống bảo trì trên mái.
- Kiểm tra mái bê tông, mái tôn hoặc mái ngói có vị trí chịu lực phù hợp.
- Xác định lối đưa bình bảo ôn, chân máy và ống thu nhiệt lên mái.
- Kiểm tra vị trí có bị bồn nước, tường, cây hoặc công trình lân cận che nắng không.
- Xác định cao độ bồn nước lạnh so với máy và phương án cấp nước.
- Đo khoảng cách từ máy đến phòng tắm để tính ống và lớp giữ nhiệt.
- Bố trí ống thông hơi, van khóa, đường xả và vị trí kiểm tra an toàn.
- Kiểm tra áp lực nước nếu dùng máy tấm phẳng hoặc hệ thống có bơm tăng áp.
- Chừa lối thay ron, tháo ống thu nhiệt và vệ sinh bình về sau.
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành có đáng chọn?
Tân Á Đại Thành phù hợp với người mua muốn có nhiều mức dung tích và nhiều dòng trong cùng một nhóm thương hiệu. Người dùng có thể bắt đầu từ Classic để tối ưu ngân sách, so lên Vigo hoặc Core theo yêu cầu vật liệu, hoặc chọn Platinum khi cần giải pháp tấm phẳng.
Tuy nhiên, lựa chọn tốt không chỉ nằm ở tên hãng. Một máy 130L phù hợp nguồn nước và được lắp đúng có thể hiệu quả hơn máy 300L đặt ở mái thiếu nắng, đường ống quá dài hoặc không có bồn cấp phù hợp. Trước khi mua, nên so đồng thời năm yếu tố: dung tích, cấu hình đúng model, nguồn nước, mái lắp và tổng chi phí hoàn thiện.
Nếu đang cân nhắc thêm thương hiệu khác, bài so sánh máy năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành và Sơn Hà giúp đối chiếu theo nhu cầu thay vì chỉ so tên hãng. Sau khi lắp, nên thực hiện vệ sinh máy năng lượng mặt trời theo tình trạng nguồn nước và khuyến nghị kỹ thuật.
Câu hỏi thường gặp về giá máy năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành
Kết luận
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành 2026 giúp người mua ước tính ngân sách theo dung tích và dòng sản phẩm, nhưng không nên dùng giá làm tiêu chí duy nhất. Hãy xác định số người sử dụng, nguồn nước, mặt bằng mái, bồn nước lạnh, đường ống và các chi phí thi công trước khi chọn Classic, Vigo, Core hay Platinum. Báo giá tốt là báo giá ghi rõ model, cấu hình, vật tư, phạm vi lắp đặt và điều kiện bảo hành.
Cần báo giá đúng theo mái nhà và số người sử dụng?
Hãy gửi ảnh vị trí lắp, số tầng, nguồn nước, số người dùng và dung tích đang cân nhắc để được kiểm tra trước khi chốt model.
Toàn Phát Group: 028.3710 9655 - 0909 348 384






















