Bồn nước nhựa 1000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá 2026
Bồn nước nhựa 1000 lít giá bao nhiêu phụ thuộc vào thương hiệu, dòng sản phẩm và kiểu đứng hay ngang. Theo giá đang được niêm yết tham khảo tại bonnuoc.com, bồn đứng 1000L phổ biến trong khoảng 1.920.000–2.400.000 đồng; bồn ngang thường từ khoảng 2.540.000 đồng và có thể trên 3.500.000 đồng ở một số dòng. Đây là mức dự trù, chưa thể hiện đầy đủ chi phí phao, van, đường ống, kéo bồn hoặc thi công tại từng công trình. Dung tích 1000L tương đương khoảng 1m³ nước, thường phù hợp gia đình 2–4 người. Trước khi chọn mẫu, cần kiểm tra nguồn nước, mặt bằng, tải trọng hơn 1 tấn khi bồn đầy và lối vận chuyển.
Bồn nước nhựa 1000 lít giá bao nhiêu năm 2026?
Người mua nên dự trù khoảng 1,9–2,4 triệu đồng cho bồn đứng và khoảng 2,5–3,6 triệu đồng cho bồn ngang. Khoảng giá này được tổng hợp từ các mẫu đang hiển thị trên bonnuoc.com tại thời điểm biên soạn. Giá thực tế cần xác nhận lại theo khu vực giao hàng, tồn kho, phụ kiện và chương trình bán.
Để xem đầy đủ các thương hiệu và lọc theo kiểu dáng, người mua có thể đối chiếu tại danh mục bồn nhựa 1000L chính hãng. Bảng dưới đây giúp ước tính ngân sách nhanh, không thay thế báo giá theo địa chỉ công trình.
| Thương hiệu hoặc dòng | Kiểu dáng | Giá tham khảo | Điểm cần kiểm tra trước khi mua |
|---|---|---|---|
| Nam Thành ECO NNT1000D | Đứng | 1.920.000đ | Mã sản phẩm, bảo hành hiện hành, kích thước cửa và vị trí đặt. |
| Sơn Hà Suka/Deko NSUKA1000D | Đứng | 2.200.000đ | Đối chiếu đúng mã, kích thước và tên dòng Suka hoặc Deko khi nhận hàng. |
| Sơn Hà NSH1000D | Đứng | 2.280.000đ | Trang sản phẩm có các nhóm số liệu kích thước khác nhau, nên xác nhận lại trước khi làm bệ. |
| Toàn Mỹ NTM1000D | Đứng | 2.350.000đ | Kiểm tra tồn kho, bảo hành và điều kiện giao đến địa chỉ thực tế. |
| Tân Á TA 1000 EX NTA1000D | Đứng | 2.400.000đ | Xác nhận đúng dòng EX, mã bồn, phụ kiện và bảo hành trên phiếu giao hàng. |
| Sơn Hà Suka NSUKA1000N | Ngang | Khoảng 2.540.000đ | Cần xác nhận chiều dài, chiều rộng, chiều cao và chân đỡ đúng model. |
| Đại Thành Gold NDT1000N | Ngang | Khoảng 2.550.000đ | Kiểm tra dòng Gold, tồn kho, kích thước và phụ kiện đi kèm. |
| Toàn Mỹ ECO 1000L | Ngang | Khoảng 2.620.000đ | Hỏi lại giá theo khu vực giao và chính sách tại thời điểm đặt. |
| Tân Á 1000L | Ngang | Khoảng 2.799.000–2.800.000đ | Xác nhận model, vật liệu, kích thước và thời hạn bảo hành của đúng dòng. |
| Sơn Hà 1000L | Ngang | Khoảng 3.550.000đ | Đối chiếu model và số đo thực tế vì từng dòng có thể dùng kết cấu khác nhau. |
Lưu ý về giá: bảng trên là giá tham khảo đang hiển thị theo từng nhóm sản phẩm. Giá có thể thay đổi mà chưa kịp cập nhật đồng thời giữa trang sản phẩm, trang thương hiệu và danh mục. Khi hỏi giá, nên cung cấp tên model, tỉnh thành, tầng lắp, kích thước lối vận chuyển và nhu cầu phụ kiện để nhận báo giá sát hơn.
Vì sao cùng dung tích 1000L nhưng giá bồn lại khác nhau?
Khác thương hiệu và dòng sản phẩm
Mỗi hãng có nhiều dòng bồn nhựa khác nhau. Ngay trong cùng một thương hiệu có thể có dòng tiêu chuẩn, dòng nhiều gân, dòng dùng nhựa LLDPE hoặc HDPE và dòng nâng cấp về cấu tạo. Vì vậy, không nên so hai sản phẩm chỉ bằng tên “bồn nhựa 1000L” mà bỏ qua mã model.
Bồn ngang thường có giá cao hơn bồn đứng
Bồn đứng có hình trụ phát triển theo chiều cao, tiết kiệm diện tích sàn và thường dễ sản xuất, vận chuyển hơn. Bồn ngang có thân phát triển theo chiều dài, cần kết cấu đỡ phù hợp và chiếm nhiều diện tích đặt. Vì vậy, giá bồn ngang cùng dung tích thường cao hơn.
Người cần tối ưu chi phí và có vị trí kín gió nên xem nhóm bồn nhựa 1000L đứng. Trường hợp mái thấp, sân thượng hở hoặc cần trọng tâm thấp hơn, nên so riêng các mẫu bồn nhựa 1000L ngang.
Khác vật liệu, số lớp và thời hạn bảo hành
Thông tin như LLDPE, HDPE, nhựa nguyên sinh, số lớp hoặc khả năng hạn chế tia UV phải được đối chiếu theo đúng model. Không nên mặc định sản phẩm nhiều lớp luôn tốt hơn trong mọi trường hợp. Độ bền thực tế còn phụ thuộc độ dày phân bố, chất lượng đúc, vị trí lắp, nền đỡ và cách sử dụng.
Thời hạn bảo hành giữa các mẫu có thể chênh lệch lớn. Người mua cần đọc điều kiện bảo hành, phạm vi được bảo hành và giấy tờ đi kèm thay vì chỉ nhìn vào số năm được quảng bá.
Giá bồn chưa phải toàn bộ chi phí lắp đặt
- Phao cơ hoặc phao điện chống tràn, chống cạn.
- Van khóa, rắc co, co nối, đường tràn và đường xả cặn.
- Ống cấp nước, ống ra thiết bị và vật tư kết nối.
- Chi phí kéo bồn lên tầng cao hoặc đưa qua lối khó.
- Gia cố mặt bằng, làm bệ hoặc khung đỡ đúng kỹ thuật.
- Công lắp đặt và xử lý lại hệ thống đường nước cũ.
Bồn nước nhựa 1000L dùng cho mấy người?
Bồn 1000L thường phù hợp gia đình khoảng 2–4 người dùng nước ở mức cơ bản đến vừa. Tuy nhiên, số người chỉ là dữ liệu ban đầu. Cùng là gia đình bốn người nhưng nhà có hai phòng tắm, máy giặt dùng hằng ngày và nguồn cấp hay gián đoạn sẽ cần lượng dự trữ lớn hơn nhà sử dụng tiết kiệm.
| Nhu cầu | Đánh giá bồn 1000L | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Gia đình 2 người | Dung tích dự phòng khá thoải mái nếu nguồn nước được cấp đều. | Có thể chọn 1000L để giảm số lần bơm hoặc cân nhắc 700L nếu cần giảm tải trọng. |
| Gia đình 3 người | Đây là nhóm phù hợp nhất với bồn một khối. | Chọn đứng hoặc ngang theo vị trí, không cần tăng dung tích nếu mức dùng vừa. |
| Gia đình 4 người | Có thể đủ khi sử dụng hợp lý và nguồn cấp ổn định. | Nên so thêm 1500L nếu thường xuyên giặt máy, có nhiều phòng tắm hoặc mất nước. |
| Từ 5 người trở lên | 1000L thường khá sát với nhu cầu sinh hoạt hằng ngày. | Nên xem nhóm bồn nhựa 1500L hoặc dung tích lớn hơn. |
| Bồn phụ hoặc bồn trung gian | 1000L là mức dễ bố trí cho khu giặt, tầng trên hoặc hệ thống riêng. | Kiểm tra lưu lượng bơm, áp lực nước và vị trí đường tràn. |
Không chọn dung tích chỉ theo giá: 1000 lít nước có khối lượng xấp xỉ một tấn. Sau khi cộng thân bồn, van, phao, đường ống và tải trọng phát sinh, vị trí đặt phải chịu hơn một tấn. Nếu mái hoặc sàn chưa được kiểm tra, không nên tự ý tăng từ 700L lên 1000L hoặc 1500L.
Bồn nhựa 1000L đứng hay ngang phù hợp hơn?
| Tiêu chí | Bồn 1000L đứng | Bồn 1000L ngang |
|---|---|---|
| Giá bán | Thường thấp hơn, nhiều model để lựa chọn. | Thường cao hơn do hình dáng và kết cấu đỡ. |
| Mặt bằng | Chiếm ít diện tích ngang, cần đủ chiều cao. | Cần mặt bằng dài và khoảng quay khi vận chuyển. |
| Trọng tâm | Cao hơn, cần cân nhắc kỹ tại vị trí hở gió. | Thấp hơn, phù hợp hơn với mái thấp hoặc khu vực nhiều gió. |
| Lối đưa bồn | Cần đủ chiều cao để dựng bồn qua cửa hoặc khu kỹ thuật. | Cần đủ chiều dài, chiều rộng và khoảng xoay. |
| Vị trí phù hợp | Sân bê tông, góc nhà, khu kỹ thuật kín gió. | Sân thượng thấp, mái bằng rộng hoặc nơi hạn chế chiều cao. |
Nên chọn bồn đứng khi nào?
Bồn đứng phù hợp khi người mua muốn tiết kiệm chi phí, mặt bằng hẹp và vị trí đặt có chiều cao thông thoáng. Nền phải phẳng, cứng, đỡ toàn bộ đáy bồn và không bị lún. Không nên đặt bồn đứng ở vị trí quá hở gió nếu chưa có phương án an toàn được đơn vị kỹ thuật kiểm tra.
Nên chọn bồn ngang khi nào?
Bồn ngang phù hợp với công trình bị giới hạn chiều cao, sân thượng rộng hoặc nơi cần trọng tâm thấp. Trước khi mua, cần đo đủ chiều dài bồn, khoảng mở nắp, khoảng thao tác phao, đường tràn và lối vận chuyển. Một bồn ngang có chiều cao thấp nhưng vẫn có thể không đưa được qua cầu thang hoặc cửa tum.
Các mẫu bồn nhựa 1000L cụ thể nên tham khảo
Các mẫu dưới đây đều có trang sản phẩm riêng trên bonnuoc.com. Giá và thông số được ghi theo thông tin đang hiển thị tại thời điểm biên soạn. Khi đặt hàng, người mua nên xác nhận lại model, kích thước, bảo hành, phụ kiện và địa chỉ giao.
Giá tham khảo 1.920.000đ Nam Thành ECO NNT1000D
Mẫu đứng có mức giá dễ tiếp cận trong nhóm bồn một khối. Trang sản phẩm ghi chất liệu hạt nhựa LLDPE, rộng khoảng 1.022mm, cao khoảng 1.375mm và bảo hành 25 năm.
Phù hợp gia đình ưu tiên ngân sách, có nền đặt chắc và mặt bằng hẹp theo chiều ngang.
Xem bồn Nam Thành NNT1000D
Giá tham khảo 2.200.000đ Sơn Hà Suka/Deko NSUKA1000D
Trang sản phẩm ghi nhựa LLDPE 3 lớp, đường kính khoảng 1.005mm, cao tổng thể khoảng 1.375mm và bảo hành 30 năm. Thân bồn có nhiều gân ngang.
Phù hợp người muốn dòng Sơn Hà giá vừa, thiết kế đứng gọn và thông số kích thước tương đối rõ.
Xem Sơn Hà Suka NSUKA1000D
Giá tham khảo 2.280.000đ Sơn Hà NSH1000D
Trang sản phẩm ghi chất liệu Polyethylene nhập, kích thước khoảng rộng 1.030mm, cao 1.375mm và bảo hành 40 năm. Phần bảng kỹ thuật trên trang có số liệu khác nhẹ.
Phù hợp người ưu tiên thương hiệu Sơn Hà. Cần xác nhận lại kích thước chính xác trước khi làm bệ hoặc đặt qua cửa hẹp.
Xem Sơn Hà NSH1000D
Giá tham khảo 2.350.000đ Toàn Mỹ NTM1000D
Trang sản phẩm ghi nhựa nguyên sinh cao cấp, rộng khoảng 1.030mm, cao khoảng 1.344mm và bảo hành 16 năm.
Phù hợp gia đình cần bồn đứng chính hãng, kích thước phổ thông và muốn so thêm lựa chọn ngoài Sơn Hà, Tân Á hoặc Đại Thành.
Xem Toàn Mỹ NTM1000D
Giá tham khảo 2.400.000đ Tân Á TA 1000 EX NTA1000D
Trang sản phẩm ghi nhựa nguyên sinh LLDPE nhập khẩu, rộng khoảng 1.080mm, cao khoảng 1.270mm và bảo hành 5 năm.
Phù hợp người muốn sản phẩm Tân Á dáng đứng, chiều cao thấp hơn một số mẫu cùng dung tích và có trang sản phẩm riêng để đối chiếu.
Xem Tân Á NTA1000D
Dành cho vị trí cần trọng tâm thấp Nhóm bồn nhựa 1000L ngang
Phù hợp sân thượng thấp, vị trí thoáng gió hoặc công trình bị hạn chế chiều cao. Mặt bằng phải đủ chiều dài và có khoảng quay bồn.
Có thể so các dòng Đại Thành Gold, Sơn Hà Suka, Tân Á, Toàn Mỹ và Sơn Hà trước khi chọn model cụ thể.
So sánh các mẫu bồn 1000L ngangKích thước bồn nhựa 1000L và lưu ý lắp đặt
Kích thước bồn nhựa 1000L không giống nhau giữa các hãng. Với bồn đứng, đường kính hoặc chiều rộng phổ biến quanh 1–1,08m, chiều cao khoảng 1,27–1,38m ở các mẫu đang được đối chiếu. Bồn ngang thường cần chiều dài khoảng 1,5m hoặc hơn tùy model. Không nên xây bệ trước rồi mới chọn bồn.
| Model đứng | Chiều rộng hoặc đường kính | Chiều cao | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Nam Thành NNT1000D | Khoảng 1.022mm | Khoảng 1.375mm | Chừa thêm khoảng mở nắp và thao tác phao. |
| Sơn Hà Suka NSUKA1000D | Khoảng 1.005mm | Khoảng 1.375mm | Đối chiếu mã Suka/Deko khi nhận hàng. |
| Sơn Hà NSH1000D | Trang thông tin ghi khoảng 1.030mm | Trang thông tin ghi khoảng 1.375mm | Cần xác nhận vì bảng kỹ thuật trên trang có số liệu khác nhẹ. |
| Toàn Mỹ NTM1000D | Khoảng 1.030mm | Khoảng 1.344mm | Đo cửa, cầu thang và khoảng dựng bồn. |
| Tân Á NTA1000D | Khoảng 1.080mm | Khoảng 1.270mm | Thân rộng hơn nhưng chiều cao thấp hơn một số mẫu đứng khác. |
Checklist trước khi đặt bồn
- Xác định nguồn nước: bồn nhựa phù hợp khi dùng nước máy, nước giếng hoặc nguồn nước có nguy cơ ăn mòn kim loại. Bồn không có chức năng lọc nước.
- Đo mặt bằng: ghi rõ chiều dài, chiều rộng, chiều cao tối đa, khoảng mở nắp và vị trí đặt phao.
- Đo lối vận chuyển: kiểm tra cửa, cầu thang, ban công, cửa tum, dây điện và khoảng quay bồn.
- Kiểm tra tải trọng: bồn đầy tạo tải hơn một tấn. Không đặt lên mái tôn, tấm lợp, khung tạm hoặc sàn chưa xác định khả năng chịu lực.
- Chuẩn bị nền đỡ: mặt đặt phải phẳng, cứng, sạch vật nhọn và đỡ đúng toàn bộ phần đáy tiếp xúc của bồn.
- Chọn phụ kiện: xác định phao cơ hoặc phao điện, van khóa, rắc co, đường tràn, đường xả cặn và kích thước đường ống.
- Xác nhận chi phí: hỏi rõ giá đã gồm thuế, vận chuyển, kéo bồn, phụ kiện và công lắp hay chưa.
Cảnh báo an toàn: việc kéo bồn lên mái, thi công gần đường điện, hàn khung hoặc kiểm tra kết cấu phải do người có kinh nghiệm thực hiện. Không tự khoan xuyên thân bồn để buộc dây và không kê đáy bồn bằng gạch rời, gỗ hoặc thanh thép nhỏ.
Điều kiện giao hàng, phạm vi hỗ trợ và chi phí phát sinh có thể khác nhau theo khu vực. Người mua nên đọc trước chính sách vận chuyển và lắp đặt, sau đó gửi ảnh mặt bằng để được kiểm tra lại.
Câu hỏi thường gặp về giá bồn nước nhựa 1000L
Kết luận
Giá bồn nước nhựa 1000L hiện có khoảng chênh tương đối lớn giữa bồn đứng, bồn ngang và từng dòng sản phẩm. Với gia đình 2–4 người, đây là dung tích dễ lựa chọn nếu nguồn cấp nước tương đối ổn định. Trước khi mua, nên ưu tiên ba việc: xác định 1000L có đủ dùng không, chọn kiểu dáng theo mặt bằng và kiểm tra tải trọng hơn một tấn khi bồn đầy.
Nhờ kiểm tra mẫu bồn 1000L phù hợp trước khi đặt
Khách hàng có thể gửi số người sử dụng, nguồn nước, tỉnh thành, ảnh vị trí đặt và kích thước lối vận chuyển để Toàn Phát Group đối chiếu model, kiểu đứng hoặc ngang và chi phí dự kiến.
Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384






















