Bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành mới nhất 2026
Bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành năm 2026 dao động từ khoảng 1,4 triệu đồng ở nhóm 500L phổ thông và có thể trên 7 triệu đồng với bồn 3000L, tùy thương hiệu, dòng sản phẩm và kiểu đứng hoặc ngang. Tân Á hiện có các mẫu EX với thông tin giá, kích thước và bảo hành khá rõ theo từng model. Đại Thành có nhiều lựa chọn hơn theo các dòng Gold, Thế Hệ Mới và Plasman, vì vậy cần xác định đúng dòng trước khi so giá. Bảng dưới đây dùng để dự trù ngân sách. Giá bán thực tế còn phụ thuộc tồn kho, khu vực giao hàng, phao, van, đường ống, công kéo bồn và điều kiện lắp tại công trình.
Bảng giá bồn nước nhựa Tân Á 2026
Giá tham khảo của bồn nhựa Tân Á hiện từ khoảng 1,6 triệu đồng cho bồn 500L đứng. Các model được quan tâm nhiều gồm Tân Á 1000L đứng giá khoảng 2,4 triệu đồng, 1000L ngang khoảng 3,08 triệu đồng, 2000L đứng khoảng 4,8 triệu đồng và 3000L đứng khoảng 7,06 triệu đồng.
Người mua có thể xem toàn bộ dòng đang phân phối tại danh mục bồn nước nhựa Tân Á chính hãng. Giá trong bảng được tổng hợp từ trang danh mục và các trang sản phẩm đang hiển thị ngày 19/07/2026.
| Dung tích | Bồn đứng | Bồn ngang | Phù hợp tham khảo |
|---|---|---|---|
| 500L | Khoảng 1.600.000đ | Khoảng 1.850.000đ | Khoảng 1–2 người, phòng trọ, cửa hàng nhỏ hoặc bồn phụ. |
| 1000L | Khoảng 2.400.000đ | Khoảng 3.080.000đ | Khoảng 2–4 người; đây là dung tích gia đình được hỏi nhiều. |
| 1500L | Khoảng 3.500.000đ | Khoảng 3.900.000đ | Khoảng 3–5 người, có máy giặt hoặc cần dự phòng nhiều hơn. |
| 2000L | Khoảng 4.800.000đ | Khoảng 5.700.000đ | Khoảng 5–7 người, nhà nhiều thế hệ hoặc khu trọ nhỏ. |
| 3000L | Khoảng 7.060.000đ | Liên hệ xác nhận | Khoảng 6–8 người, quán ăn, khu trọ hoặc công trình dùng nhiều nước. |
| 5000L trở lên | Từ khoảng 10.100.000đ | Theo model | Nông trại, nhà trọ, xưởng hoặc công trình cần dự trữ lớn. |
Vì sao giá có thể khác giữa các trang? Trang danh mục và trang sản phẩm có thể được cập nhật ở những thời điểm khác nhau. Khi một model đã có trang riêng, nên ưu tiên mức giá đang hiển thị trên trang sản phẩm rồi xác nhận lại với kho trước khi đặt.


Bảng giá bồn nước nhựa Đại Thành 2026
Bồn nhựa Đại Thành cần được chia theo từng dòng. Dòng Gold thiên về mức giá dễ tiếp cận; dòng Thế Hệ Mới có cấu hình và khoảng giá riêng; dòng Plasman cần kiểm tra theo từng model. Không nên dùng thông tin vật liệu, số lớp hoặc bảo hành của một dòng để mô tả cho toàn bộ thương hiệu.
Danh mục bồn nhựa Đại Thành hiện ghi nhận các model Gold như NDT500D, NDT500N, NDT1000D, NDT1000N, NDT1500D, NDT2000D, NDT3000D và NDT5000D.
| Dòng sản phẩm | Dung tích hoặc model | Giá tham khảo | Nhóm nhu cầu phù hợp |
|---|---|---|---|
| Đại Thành Gold | NDT500D, NDT500N | Khoảng 1.420.000–1.560.000đ | Phòng trọ, bồn phụ, nhà một đến hai người. |
| Đại Thành Gold | NDT1000D, NDT1000N | Khoảng 2.100.000–2.550.000đ | Gia đình 2–4 người, ưu tiên ngân sách vừa phải. |
| Đại Thành Gold | Nhóm 1500L–2000L | Khoảng 3.220.000–3.390.000đ | Gia đình 4–6 người hoặc nhà cần dự trữ tốt hơn. |
| Đại Thành Gold | Nhóm 3000L–5000L | Khoảng 5.350.000–9.280.000đ | Nhà trọ, cửa hàng, quán ăn và công trình vừa. |
| Đại Thành Thế Hệ Mới | Đứng hoặc ngang tùy dung tích | Khoảng 1.010.000–8.880.000đ | Người muốn so dòng nâng cấp và cần chọn theo model cụ thể. |
| Đại Thành Plasman | Theo model đang có hàng | Liên hệ xác nhận | Người ưu tiên dòng nâng cấp, cần đối chiếu vật liệu và số lớp. |
Khoảng giá Đại Thành khá rộng vì có nhiều dòng và nhiều kiểu dáng. Khi cần so dòng mới, người mua nên mở riêng danh mục bồn nhựa Đại Thành Thế Hệ Mới thay vì gộp chung với Gold hoặc Plasman.


Nên mua bồn nhựa Tân Á hay Đại Thành?
Tân Á và Đại Thành đều có sản phẩm thuộc hệ thương hiệu Tân Á Đại Thành, nhưng trên thị trường và bonnuoc.com đang được tách thành các danh mục, dòng và model riêng. Cách chọn hợp lý là so đúng dung tích, đúng kiểu dáng và đúng dòng thay vì hỏi chung thương hiệu nào tốt hơn.
| Tiêu chí | Bồn nhựa Tân Á | Bồn nhựa Đại Thành |
|---|---|---|
| Cách phân loại | Dòng Tân Á EX đang có nhiều trang sản phẩm riêng, dễ tra model. | Có Gold, Thế Hệ Mới và Plasman; cần xác định đúng dòng trước khi so. |
| Mức giá | Có giá cụ thể ở nhiều model như NTA1000D, NTA1000N, NTA2000D và NTA3000D. | Dòng Gold thường dễ tiếp cận ngân sách; dòng nâng cấp có giá riêng. |
| Thông tin bảo hành | Các trang sản phẩm Tân Á đang nêu mức bảo hành 5 năm. | Không nên dùng một thời hạn chung; cần xem phiếu và chính sách đúng dòng. |
| Kiểu dáng | Có đứng và ngang ở nhiều dung tích phổ biến. | Có đứng và ngang nhưng tình trạng model phụ thuộc từng dòng. |
| Phù hợp khi | Muốn model rõ ràng, dễ xem giá, kích thước và bảo hành trên từng trang. | Muốn nhiều lựa chọn theo ngân sách và có thể so Gold với dòng nâng cấp. |
Chọn Tân Á khi cần model rõ và dễ đối chiếu giá
Tân Á phù hợp với người muốn đi thẳng vào một model cụ thể. Ví dụ, gia đình 2–4 người có thể so NTA1000D và NTA1000N; gia đình đông hơn có thể xem NTA2000D hoặc NTA3000D. Giá, kích thước và thời hạn bảo hành đang được công bố riêng trên từng trang sản phẩm.
Chọn Đại Thành khi muốn so nhiều phân khúc
Đại Thành phù hợp khi người mua muốn bắt đầu từ dòng Gold dễ tiếp cận, sau đó so thêm Thế Hệ Mới hoặc Plasman. Điểm cần chú ý là các dòng không có cùng vật liệu, số lớp, giá và bảo hành. Báo giá phải ghi rõ model để tránh nhận nhầm dòng.
Chọn dung tích bồn Tân Á Đại Thành theo số người
Số người chỉ là mốc ban đầu. Gia đình còn phải tính số phòng tắm, máy giặt, tần suất cấp nước, thời gian mất nước và lượng dự trữ mong muốn. Nhà dùng nước nhiều nên chọn cao hơn một mức so với bảng cơ bản.
| Số người hoặc nhu cầu | Dung tích nên xem | Sản phẩm gợi ý | Tải lượng nước |
|---|---|---|---|
| 1–2 người, bồn phụ | 500L–700L | Tân Á 500L hoặc Đại Thành Gold 500L | Khoảng 500–700kg nước |
| 2–4 người | 1000L | Tân Á NTA1000D, NTA1000N hoặc Đại Thành NDT1000D/N | Khoảng 1 tấn nước |
| 3–5 người, dùng khá nhiều | 1500L | Tân Á 1500L hoặc Đại Thành 1500L theo dòng đang có | Khoảng 1,5 tấn nước |
| 5–7 người | 2000L | Tân Á NTA2000D hoặc Đại Thành NDT2000D | Khoảng 2 tấn nước |
| 6–8 người, nhà nhiều thế hệ | 3000L | Tân Á NTA3000D hoặc Đại Thành NDT3000D | Khoảng 3 tấn nước |
| Nhà trọ, quán ăn, nông trại | 3000L–10000L | Khảo sát theo số điểm dùng và thời gian dự trữ | Từ 3 tấn trở lên |
Lưu ý tải trọng: một lít nước có khối lượng xấp xỉ một kilogram. Bồn 2000L khi đầy tạo tải trên hai tấn sau khi cộng thân bồn, phao, van và đường ống. Không chọn dung tích lớn hơn khi mái, sàn hoặc khung đỡ chưa được kiểm tra khả năng chịu lực.
Các sản phẩm Tân Á Đại Thành cụ thể nên tham khảo
Giá tham khảo 2.400.000đ Tân Á TA 1000 EX đứng NTA1000D
Phù hợp gia đình khoảng 2–4 người, nhà phố hoặc vị trí cần tiết kiệm diện tích ngang. Kích thước công bố khoảng rộng 1080mm, cao 1270mm. Bồn đầy tạo tải hơn một tấn.
Xem Tân Á NTA1000D
Giá tham khảo 3.080.000đ Tân Á TA 1000 EX ngang NTA1000N
Phù hợp gia đình 2–4 người, mái thấp hoặc sân thượng thoáng gió. Kích thước tham khảo khoảng dài 1470mm, rộng 980mm và cao 970mm. Cần kiểm tra chiều dài mặt bằng.
Xem Tân Á NTA1000N
Giá tham khảo 4.800.000đ Tân Á TA 2000 EX đứng NTA2000D
Phù hợp gia đình khoảng 5–7 người, nhà nhiều thế hệ hoặc khu trọ nhỏ. Kích thước công bố khoảng rộng 1360mm, cao 1550mm. Vị trí lắp phải chịu tải trên hai tấn.
Xem Tân Á NTA2000D
Giá tham khảo 7.060.000đ Tân Á TA 3000 EX đứng NTA3000D
Phù hợp nhà 6–8 người, quán ăn, khu trọ nhỏ hoặc công trình cần khoảng 3m³ nước. Kích thước công bố khoảng rộng 1545mm, cao 1835mm. Nên ưu tiên nền bê tông chắc.
Xem Tân Á NTA3000D
Khoảng 2.100.000–2.550.000đ Đại Thành Gold 1000L NDT1000D/N
Phù hợp gia đình 2–4 người muốn tối ưu ngân sách. Bản đứng dành cho mặt bằng hẹp; bản ngang dành cho mái thấp hoặc nơi cần trọng tâm thấp hơn. Cần xác nhận đúng model đang có hàng.
So sánh nhóm bồn nhựa 1000L
Chọn giá theo đúng model Đại Thành Thế Hệ Mới
Phù hợp người muốn so dòng nâng cấp ngoài Đại Thành Gold. Cần kiểm tra dung tích, kiểu đứng hoặc ngang, vật liệu, số lớp, kích thước, bảo hành và giá của đúng model trước khi đặt.
Xem dòng Đại Thành Thế Hệ MớiGiá bồn đã gồm vận chuyển và lắp đặt chưa?
Không nên mặc định giá niêm yết đã gồm toàn bộ chi phí đưa bồn lên mái, phao, van, co nối và công sửa đường nước. Chính sách vận chuyển có thể hỗ trợ giao hàng nhưng vẫn có ngoại lệ theo chương trình, vị trí hiểm trở, phí cầu đường, đường nhỏ hoặc yêu cầu bốc xếp lên tầng cao.
Người mua nên kiểm tra chính sách vận chuyển và lắp đặt, đồng thời yêu cầu báo riêng từng hạng mục sau:
- Giá sản phẩm đã gồm thuế hay chưa.
- Phạm vi và điều kiện hỗ trợ giao hàng.
- Chi phí kéo bồn lên sân thượng hoặc mái nhà.
- Phao cơ, phao điện, van khóa và rắc co có đi kèm không.
- Chi phí ống cấp, đường sử dụng, đường tràn và xả cặn.
- Công tháo bồn cũ hoặc sửa lại hệ thống đường nước.
- Chi phí làm bệ, sàn hoặc khung đỡ chịu lực.
Checklist trước khi chốt model
- Xác định số người và nhu cầu: tính thêm máy giặt, số phòng tắm, lịch cấp nước và số ngày cần dự phòng.
- Chọn đứng hoặc ngang: bồn đứng gọn mặt bằng; bồn ngang có trọng tâm thấp nhưng cần chiều dài lớn hơn.
- Đo lối vận chuyển: kiểm tra cửa, cầu thang, cửa tum, hành lang, dây điện và khoảng quay bồn.
- Kiểm tra tải trọng: tính khối lượng nước, thân bồn, phụ kiện và tải phát sinh lên mái hoặc sàn.
- Kiểm tra mặt đặt: nền phải phẳng, chắc, sạch vật nhọn và đỡ đúng toàn bộ đáy hoặc gối bồn.
- Chốt phụ kiện: xác định phao, van, đường tràn, xả cặn và kích thước đường ống trước khi giao.
- Kiểm tra khi nhận hàng: đối chiếu thương hiệu, dòng, model, dung tích, tem, thân bồn, đáy và rốn bồn.
Cảnh báo an toàn: không đặt bồn trực tiếp lên mái tôn, tấm lợp hoặc vài thanh xà gồ. Khi kéo bồn lên cao, thi công gần đường điện hoặc làm khung đỡ, cần sử dụng đội ngũ có thiết bị bảo hộ và kinh nghiệm. Không tự khoan xuyên thân bồn để buộc dây.
Câu hỏi thường gặp về giá bồn nhựa Tân Á Đại Thành
Kết luận
Bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành chỉ thực sự có ý nghĩa khi người mua đã xác định dung tích, kiểu đứng hoặc ngang và dòng sản phẩm. Tân Á phù hợp người muốn xem model và giá cụ thể. Đại Thành có lợi thế về số dòng lựa chọn, từ Gold đến Thế Hệ Mới và Plasman. Trước khi đặt, cần kiểm tra tải trọng, mặt bằng, lối vận chuyển, phao, van, đường ống và chi phí đưa bồn vào đúng vị trí.
Nhờ kiểm tra giá và chọn model phù hợp
Khách hàng có thể gửi số người sử dụng, nguồn nước, ảnh vị trí lắp, kích thước mặt bằng và tỉnh thành để Toàn Phát Group lọc 2–3 model Tân Á hoặc Đại Thành phù hợp hơn.
Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384






















