Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Bảng giá

Bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành mới nhất 2026

11:48 | 20/07/2026
342 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.

Bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành mới nhất 2026

Bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành năm 2026 dao động từ khoảng 1,4 triệu đồng ở nhóm 500L phổ thông và có thể trên 7 triệu đồng với bồn 3000L, tùy thương hiệu, dòng sản phẩm và kiểu đứng hoặc ngang. Tân Á hiện có các mẫu EX với thông tin giá, kích thước và bảo hành khá rõ theo từng model. Đại Thành có nhiều lựa chọn hơn theo các dòng Gold, Thế Hệ Mới và Plasman, vì vậy cần xác định đúng dòng trước khi so giá. Bảng dưới đây dùng để dự trù ngân sách. Giá bán thực tế còn phụ thuộc tồn kho, khu vực giao hàng, phao, van, đường ống, công kéo bồn và điều kiện lắp tại công trình.

Bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành năm 2026
Giá bồn cần được so theo đúng dung tích, kiểu dáng, dòng sản phẩm và model thay vì chỉ nhìn tên thương hiệu.

Bảng giá bồn nước nhựa Tân Á 2026

Giá tham khảo của bồn nhựa Tân Á hiện từ khoảng 1,6 triệu đồng cho bồn 500L đứng. Các model được quan tâm nhiều gồm Tân Á 1000L đứng giá khoảng 2,4 triệu đồng, 1000L ngang khoảng 3,08 triệu đồng, 2000L đứng khoảng 4,8 triệu đồng và 3000L đứng khoảng 7,06 triệu đồng.

Người mua có thể xem toàn bộ dòng đang phân phối tại danh mục bồn nước nhựa Tân Á chính hãng. Giá trong bảng được tổng hợp từ trang danh mục và các trang sản phẩm đang hiển thị ngày 19/07/2026.

Dung tích Bồn đứng Bồn ngang Phù hợp tham khảo
500L Khoảng 1.600.000đ Khoảng 1.850.000đ Khoảng 1–2 người, phòng trọ, cửa hàng nhỏ hoặc bồn phụ.
1000L Khoảng 2.400.000đ Khoảng 3.080.000đ Khoảng 2–4 người; đây là dung tích gia đình được hỏi nhiều.
1500L Khoảng 3.500.000đ Khoảng 3.900.000đ Khoảng 3–5 người, có máy giặt hoặc cần dự phòng nhiều hơn.
2000L Khoảng 4.800.000đ Khoảng 5.700.000đ Khoảng 5–7 người, nhà nhiều thế hệ hoặc khu trọ nhỏ.
3000L Khoảng 7.060.000đ Liên hệ xác nhận Khoảng 6–8 người, quán ăn, khu trọ hoặc công trình dùng nhiều nước.
5000L trở lên Từ khoảng 10.100.000đ Theo model Nông trại, nhà trọ, xưởng hoặc công trình cần dự trữ lớn.

Vì sao giá có thể khác giữa các trang? Trang danh mục và trang sản phẩm có thể được cập nhật ở những thời điểm khác nhau. Khi một model đã có trang riêng, nên ưu tiên mức giá đang hiển thị trên trang sản phẩm rồi xác nhận lại với kho trước khi đặt.

Bồn nước nhựa Tân Á 1000L đứng trong bảng giá năm 2026
Bồn nước nhựa Tân Á 1000L ngang giá tham khảo 2026

Bảng giá bồn nước nhựa Đại Thành 2026

Bồn nhựa Đại Thành cần được chia theo từng dòng. Dòng Gold thiên về mức giá dễ tiếp cận; dòng Thế Hệ Mới có cấu hình và khoảng giá riêng; dòng Plasman cần kiểm tra theo từng model. Không nên dùng thông tin vật liệu, số lớp hoặc bảo hành của một dòng để mô tả cho toàn bộ thương hiệu.

Danh mục bồn nhựa Đại Thành hiện ghi nhận các model Gold như NDT500D, NDT500N, NDT1000D, NDT1000N, NDT1500D, NDT2000D, NDT3000D và NDT5000D.

Dòng sản phẩm Dung tích hoặc model Giá tham khảo Nhóm nhu cầu phù hợp
Đại Thành Gold NDT500D, NDT500N Khoảng 1.420.000–1.560.000đ Phòng trọ, bồn phụ, nhà một đến hai người.
Đại Thành Gold NDT1000D, NDT1000N Khoảng 2.100.000–2.550.000đ Gia đình 2–4 người, ưu tiên ngân sách vừa phải.
Đại Thành Gold Nhóm 1500L–2000L Khoảng 3.220.000–3.390.000đ Gia đình 4–6 người hoặc nhà cần dự trữ tốt hơn.
Đại Thành Gold Nhóm 3000L–5000L Khoảng 5.350.000–9.280.000đ Nhà trọ, cửa hàng, quán ăn và công trình vừa.
Đại Thành Thế Hệ Mới Đứng hoặc ngang tùy dung tích Khoảng 1.010.000–8.880.000đ Người muốn so dòng nâng cấp và cần chọn theo model cụ thể.
Đại Thành Plasman Theo model đang có hàng Liên hệ xác nhận Người ưu tiên dòng nâng cấp, cần đối chiếu vật liệu và số lớp.

Khoảng giá Đại Thành khá rộng vì có nhiều dòng và nhiều kiểu dáng. Khi cần so dòng mới, người mua nên mở riêng danh mục bồn nhựa Đại Thành Thế Hệ Mới thay vì gộp chung với Gold hoặc Plasman.

Bồn nhựa Đại Thành Gold đứng và ngang
Bồn nước nhựa Đại Thành Thế Hệ Mới

Nên mua bồn nhựa Tân Á hay Đại Thành?

Tân Á và Đại Thành đều có sản phẩm thuộc hệ thương hiệu Tân Á Đại Thành, nhưng trên thị trường và bonnuoc.com đang được tách thành các danh mục, dòng và model riêng. Cách chọn hợp lý là so đúng dung tích, đúng kiểu dáng và đúng dòng thay vì hỏi chung thương hiệu nào tốt hơn.

Tiêu chí Bồn nhựa Tân Á Bồn nhựa Đại Thành
Cách phân loại Dòng Tân Á EX đang có nhiều trang sản phẩm riêng, dễ tra model. Có Gold, Thế Hệ Mới và Plasman; cần xác định đúng dòng trước khi so.
Mức giá Có giá cụ thể ở nhiều model như NTA1000D, NTA1000N, NTA2000D và NTA3000D. Dòng Gold thường dễ tiếp cận ngân sách; dòng nâng cấp có giá riêng.
Thông tin bảo hành Các trang sản phẩm Tân Á đang nêu mức bảo hành 5 năm. Không nên dùng một thời hạn chung; cần xem phiếu và chính sách đúng dòng.
Kiểu dáng Có đứng và ngang ở nhiều dung tích phổ biến. Có đứng và ngang nhưng tình trạng model phụ thuộc từng dòng.
Phù hợp khi Muốn model rõ ràng, dễ xem giá, kích thước và bảo hành trên từng trang. Muốn nhiều lựa chọn theo ngân sách và có thể so Gold với dòng nâng cấp.

Chọn Tân Á khi cần model rõ và dễ đối chiếu giá

Tân Á phù hợp với người muốn đi thẳng vào một model cụ thể. Ví dụ, gia đình 2–4 người có thể so NTA1000D và NTA1000N; gia đình đông hơn có thể xem NTA2000D hoặc NTA3000D. Giá, kích thước và thời hạn bảo hành đang được công bố riêng trên từng trang sản phẩm.

Chọn Đại Thành khi muốn so nhiều phân khúc

Đại Thành phù hợp khi người mua muốn bắt đầu từ dòng Gold dễ tiếp cận, sau đó so thêm Thế Hệ Mới hoặc Plasman. Điểm cần chú ý là các dòng không có cùng vật liệu, số lớp, giá và bảo hành. Báo giá phải ghi rõ model để tránh nhận nhầm dòng.

Chọn dung tích bồn Tân Á Đại Thành theo số người

Số người chỉ là mốc ban đầu. Gia đình còn phải tính số phòng tắm, máy giặt, tần suất cấp nước, thời gian mất nước và lượng dự trữ mong muốn. Nhà dùng nước nhiều nên chọn cao hơn một mức so với bảng cơ bản.

Số người hoặc nhu cầu Dung tích nên xem Sản phẩm gợi ý Tải lượng nước
1–2 người, bồn phụ 500L–700L Tân Á 500L hoặc Đại Thành Gold 500L Khoảng 500–700kg nước
2–4 người 1000L Tân Á NTA1000D, NTA1000N hoặc Đại Thành NDT1000D/N Khoảng 1 tấn nước
3–5 người, dùng khá nhiều 1500L Tân Á 1500L hoặc Đại Thành 1500L theo dòng đang có Khoảng 1,5 tấn nước
5–7 người 2000L Tân Á NTA2000D hoặc Đại Thành NDT2000D Khoảng 2 tấn nước
6–8 người, nhà nhiều thế hệ 3000L Tân Á NTA3000D hoặc Đại Thành NDT3000D Khoảng 3 tấn nước
Nhà trọ, quán ăn, nông trại 3000L–10000L Khảo sát theo số điểm dùng và thời gian dự trữ Từ 3 tấn trở lên

Lưu ý tải trọng: một lít nước có khối lượng xấp xỉ một kilogram. Bồn 2000L khi đầy tạo tải trên hai tấn sau khi cộng thân bồn, phao, van và đường ống. Không chọn dung tích lớn hơn khi mái, sàn hoặc khung đỡ chưa được kiểm tra khả năng chịu lực.

Các sản phẩm Tân Á Đại Thành cụ thể nên tham khảo

Bồn nhựa Tân Á TA 1000 EX đứng NTA1000D Giá tham khảo 2.400.000đ

Tân Á TA 1000 EX đứng NTA1000D

Phù hợp gia đình khoảng 2–4 người, nhà phố hoặc vị trí cần tiết kiệm diện tích ngang. Kích thước công bố khoảng rộng 1080mm, cao 1270mm. Bồn đầy tạo tải hơn một tấn.

Xem Tân Á NTA1000D
Bồn nhựa Tân Á TA 1000 EX ngang NTA1000N Giá tham khảo 3.080.000đ

Tân Á TA 1000 EX ngang NTA1000N

Phù hợp gia đình 2–4 người, mái thấp hoặc sân thượng thoáng gió. Kích thước tham khảo khoảng dài 1470mm, rộng 980mm và cao 970mm. Cần kiểm tra chiều dài mặt bằng.

Xem Tân Á NTA1000N
Bồn nhựa Tân Á 2000L đứng NTA2000D cho gia đình đông người Giá tham khảo 4.800.000đ

Tân Á TA 2000 EX đứng NTA2000D

Phù hợp gia đình khoảng 5–7 người, nhà nhiều thế hệ hoặc khu trọ nhỏ. Kích thước công bố khoảng rộng 1360mm, cao 1550mm. Vị trí lắp phải chịu tải trên hai tấn.

Xem Tân Á NTA2000D
Bồn nhựa Tân Á 3000L đứng NTA3000D cho công trình Giá tham khảo 7.060.000đ

Tân Á TA 3000 EX đứng NTA3000D

Phù hợp nhà 6–8 người, quán ăn, khu trọ nhỏ hoặc công trình cần khoảng 3m³ nước. Kích thước công bố khoảng rộng 1545mm, cao 1835mm. Nên ưu tiên nền bê tông chắc.

Xem Tân Á NTA3000D
Bồn nhựa Đại Thành Gold 1000L đứng hoặc ngang Khoảng 2.100.000–2.550.000đ

Đại Thành Gold 1000L NDT1000D/N

Phù hợp gia đình 2–4 người muốn tối ưu ngân sách. Bản đứng dành cho mặt bằng hẹp; bản ngang dành cho mái thấp hoặc nơi cần trọng tâm thấp hơn. Cần xác nhận đúng model đang có hàng.

So sánh nhóm bồn nhựa 1000L
Bồn nhựa Đại Thành Thế Hệ Mới cho gia đình và công trình Chọn giá theo đúng model

Đại Thành Thế Hệ Mới

Phù hợp người muốn so dòng nâng cấp ngoài Đại Thành Gold. Cần kiểm tra dung tích, kiểu đứng hoặc ngang, vật liệu, số lớp, kích thước, bảo hành và giá của đúng model trước khi đặt.

Xem dòng Đại Thành Thế Hệ Mới

Giá bồn đã gồm vận chuyển và lắp đặt chưa?

Không nên mặc định giá niêm yết đã gồm toàn bộ chi phí đưa bồn lên mái, phao, van, co nối và công sửa đường nước. Chính sách vận chuyển có thể hỗ trợ giao hàng nhưng vẫn có ngoại lệ theo chương trình, vị trí hiểm trở, phí cầu đường, đường nhỏ hoặc yêu cầu bốc xếp lên tầng cao.

Người mua nên kiểm tra chính sách vận chuyển và lắp đặt, đồng thời yêu cầu báo riêng từng hạng mục sau:

  • Giá sản phẩm đã gồm thuế hay chưa.
  • Phạm vi và điều kiện hỗ trợ giao hàng.
  • Chi phí kéo bồn lên sân thượng hoặc mái nhà.
  • Phao cơ, phao điện, van khóa và rắc co có đi kèm không.
  • Chi phí ống cấp, đường sử dụng, đường tràn và xả cặn.
  • Công tháo bồn cũ hoặc sửa lại hệ thống đường nước.
  • Chi phí làm bệ, sàn hoặc khung đỡ chịu lực.

Checklist trước khi chốt model

  1. Xác định số người và nhu cầu: tính thêm máy giặt, số phòng tắm, lịch cấp nước và số ngày cần dự phòng.
  2. Chọn đứng hoặc ngang: bồn đứng gọn mặt bằng; bồn ngang có trọng tâm thấp nhưng cần chiều dài lớn hơn.
  3. Đo lối vận chuyển: kiểm tra cửa, cầu thang, cửa tum, hành lang, dây điện và khoảng quay bồn.
  4. Kiểm tra tải trọng: tính khối lượng nước, thân bồn, phụ kiện và tải phát sinh lên mái hoặc sàn.
  5. Kiểm tra mặt đặt: nền phải phẳng, chắc, sạch vật nhọn và đỡ đúng toàn bộ đáy hoặc gối bồn.
  6. Chốt phụ kiện: xác định phao, van, đường tràn, xả cặn và kích thước đường ống trước khi giao.
  7. Kiểm tra khi nhận hàng: đối chiếu thương hiệu, dòng, model, dung tích, tem, thân bồn, đáy và rốn bồn.

Cảnh báo an toàn: không đặt bồn trực tiếp lên mái tôn, tấm lợp hoặc vài thanh xà gồ. Khi kéo bồn lên cao, thi công gần đường điện hoặc làm khung đỡ, cần sử dụng đội ngũ có thiết bị bảo hộ và kinh nghiệm. Không tự khoan xuyên thân bồn để buộc dây.

Câu hỏi thường gặp về giá bồn nhựa Tân Á Đại Thành

Giá bồn nhựa Tân Á Đại Thành năm 2026 bắt đầu từ khoảng 1,4–1,6 triệu đồng ở nhóm 500L phổ thông. Bồn 1000L thường khoảng 2,1–3,08 triệu đồng tùy thương hiệu và kiểu dáng. Bồn 2000L có thể từ khoảng 3,39 triệu đồng ở một số dòng Đại Thành đến khoảng 5,7 triệu đồng với Tân Á ngang. Giá cuối cùng cần xác nhận theo model và khu vực giao.

Tân Á và Đại Thành được người mua thường tìm chung theo tên Tân Á Đại Thành, nhưng sản phẩm đang được phân thành các dòng và model riêng. Tân Á có dòng EX; Đại Thành có Gold, Thế Hệ Mới và Plasman. Giá, vật liệu, số lớp, kích thước và bảo hành phải đối chiếu theo đúng model. Không nên xem mọi sản phẩm của hai thương hiệu là cùng một cấu hình.

Gia đình bốn người có nguồn nước ổn định có thể bắt đầu từ bồn 1000L. Nếu sử dụng máy giặt thường xuyên, có hai phòng tắm, dùng nước tập trung hoặc khu vực hay bị gián đoạn cấp nước, nên cân nhắc bồn 1500L. Trước khi tăng dung tích, cần kiểm tra tải trọng mái hoặc sàn vì bồn 1500L khi đầy tạo tải trên 1,5 tấn.

Bồn nhựa ngang thường có giá cao hơn bồn đứng cùng dung tích. Bản ngang cần mặt bằng dài, có trọng tâm thấp và phù hợp mái thấp hoặc khu vực nhiều gió. Bản đứng thường tiết kiệm chi phí và diện tích sàn nhưng cần chiều cao lớn hơn. Không nên chọn bồn đứng chỉ vì rẻ hơn nếu vị trí lắp quá cao, quá trống gió hoặc nền đặt không phù hợp.

Không nên mặc định giá trên bảng đã gồm phao, van, co nối, đường ống và công lắp. Một số chương trình có thể hỗ trợ vận chuyển hoặc kéo bồn theo điều kiện cụ thể, nhưng vẫn có chi phí phát sinh khi đường nhỏ, tầng cao, vị trí khó tiếp cận hoặc phải làm lại khung đỡ. Người mua nên yêu cầu báo giá tách rõ sản phẩm, phụ kiện, vận chuyển và thi công.

Đại Thành Gold phù hợp người ưu tiên mức giá dễ tiếp cận và muốn chọn các dung tích phổ biến. Thế Hệ Mới phù hợp người muốn so thêm dòng nâng cấp về vật liệu, thiết kế và khả năng sử dụng ngoài trời theo công bố của từng sản phẩm. Nên đặt hai model cùng dung tích và cùng kiểu dáng cạnh nhau, sau đó so giá, kích thước, vật liệu, bảo hành và tình trạng hàng.

Kết luận

Bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành chỉ thực sự có ý nghĩa khi người mua đã xác định dung tích, kiểu đứng hoặc ngang và dòng sản phẩm. Tân Á phù hợp người muốn xem model và giá cụ thể. Đại Thành có lợi thế về số dòng lựa chọn, từ Gold đến Thế Hệ Mới và Plasman. Trước khi đặt, cần kiểm tra tải trọng, mặt bằng, lối vận chuyển, phao, van, đường ống và chi phí đưa bồn vào đúng vị trí.

Nhờ kiểm tra giá và chọn model phù hợp

Khách hàng có thể gửi số người sử dụng, nguồn nước, ảnh vị trí lắp, kích thước mặt bằng và tỉnh thành để Toàn Phát Group lọc 2–3 model Tân Á hoặc Đại Thành phù hợp hơn.

Hotline: 028.3710 9655 - 0909 348 384

Các tin khác

Bảng giá bồn nước nhựa Sơn Hà mới nhất 2026

Bảng giá bồn nước nhựa Sơn Hà mới nhất 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Kích Thước Bồn Nước Nhựa 700 Lít: Thông Số & Bảng Giá 2026

Kích Thước Bồn Nước Nhựa 700 Lít: Thông Số & Bảng Giá 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Bồn nước nhựa 1000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá 2026

Bồn nước nhựa 1000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Giá Bồn Nước Inox Đại Thành 2026: Bảng Giá Toàn Dòng, Đứng & Ngang

Giá Bồn Nước Inox Đại Thành 2026: Bảng Giá Toàn Dòng, Đứng & Ngang

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Bồn Inox 5000L Đại Thành: Giá, So Sánh Đứng Và Ngang 2026

Bồn Inox 5000L Đại Thành: Giá, So Sánh Đứng Và Ngang 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Bồn Inox 2000L Đại Thành: Giá, So Sánh Đứng Và Nằm 2026

Bồn Inox 2000L Đại Thành: Giá, So Sánh Đứng Và Nằm 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Bồn Nước Inox Đại Thành 1000L Đứng: Giá, Thông Số & Cách Chọn 2026

Bồn Nước Inox Đại Thành 1000L Đứng: Giá, Thông Số & Cách Chọn 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Bồn Inox Đại Thành 1000L Nằm: Giá, Thông Số & Cách Chọn 2026

Bồn Inox Đại Thành 1000L Nằm: Giá, Thông Số & Cách Chọn 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Bồn Inox Đại Thành 300L: Giá, Chọn Đứng Hay Nằm Dễ Chốt Nhất

Bồn Inox Đại Thành 300L: Giá, Chọn Đứng Hay Nằm Dễ Chốt Nhất

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Giá Bồn Nước Inox Đại Thành 1000L Mới Nhất 2026, So Sánh Đứng Và Ngang

Giá Bồn Nước Inox Đại Thành 1000L Mới Nhất 2026, So Sánh Đứng Và Ngang

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Bảng giá máy năng lượng mặt trời: giá & chi phí cần biết

Bảng giá máy năng lượng mặt trời: giá & chi phí cần biết

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Báo giá máy năng lượng mặt trời: bảng giá & chi phí cần biết

Báo giá máy năng lượng mặt trời: bảng giá & chi phí cần biết

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Ariston tham khảo 2026

Giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Ariston tham khảo 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Máy năng lượng mặt trời Toàn Mỹ: Giá và cách chọn 2026

Máy năng lượng mặt trời Toàn Mỹ: Giá và cách chọn 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Ariston 200L: giá & kích thước

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Ariston 200L: giá & kích thước

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành 300L: giá mới nhất 2026

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành 300L: giá mới nhất 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Cập nhật bảng giá bồn nước nhựa Tân Á Đại Thành 2026 theo dung tích, kiểu đứng ngang; so sánh các dòng và gợi ý sản phẩm phù hợp.
Bảng giá
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng