Bảng giá

Giá bồn nước inox 4000 lít mới nhất 2025 - Cập nhật từng Hãng

28 lượt xem
Giá bồn nước inox 4000 lít 2025

Đầu tư bồn inox 4000L – Giá chuẩn, lắp đúng, an toàn mái nhà

Năm 2025, dù giá niêm yết tăng 10–15% vì chi phí nguyên liệu, giá bán thực tế cho bồn inox 4000L phổ biến chỉ tăng khoảng 3–5%, dao động từ 12,3 – 15,5 triệu đồng. Hiểu đúng về giá – inox – thiết kế sẽ giúp bạn đầu tư bền vững mà không lo “mua hớ”.

  • Bảng giá cập nhật theo hãng, chất liệu inox và kiểu dáng đứng/ngang.
  • Phân tích inox 304 vs inox 201 cho dung tích 4000L – nên chọn loại nào.
  • Hướng dẫn chọn bồn đứng hay nằm ngang & lưu ý lắp đặt an toàn trên mái.
4000L • Phù hợp 9–12 người / nhà trọ / quán ăn
Tải trọng > 4.200 kg khi đầy nước – cần kiểm tra mái kỹ
SUS 304 – Ưu tiên cho nước sinh hoạt lâu dài
Mẹo: Hãy hỏi tư vấn về kết cấu máinguồn nước trước khi chốt hãng & loại inox – tránh mua sai phải thay sớm.
Khoảng giá phổ biến
12,3 – 15,5 triệu
Dành cho bồn inox 4000L chính hãng, sử dụng inox SUS 304.
Chênh lệch niêm yết – thực trả
3–5%+
Chiết khấu đại lý & khuyến mãi quyết định số tiền bạn thực trả.
Tải trọng khi đầy
> 4.200 kg
Bắt buộc phải đặt trên sàn bê tông chịu lực, có dầm/cột đỡ phía dưới.
BẢNG GIÁ TỔNG QUAN

Giá bồn nước inox 4000 lít bao nhiêu? (Cập nhật mới nhất)

Trong năm 2025, giá bồn nước inox 4000 lít dao động từ 12,38 đến 17,20 triệu đồng, tuỳ theo chất liệu inox, kiểu dáng bồn đứng/nằm ngangthương hiệu.

Dù chi phí nguyên liệu inox trên thế giới tăng 10–15%, nhờ chính sách giảm giá & chiết khấu, giá bán thực tế cho các mẫu phổ biến chỉ tăng khoảng 3–5% so với năm trước – khoảng 12,3 – 15,5 triệu đồng.

Điểm quan trọng là phân biệt rõ inox SUS 304 & SUS 201: inox 304 có giá cao hơn nhưng tuổi thọ và khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt khi dùng nước phèn, nước mặn.

Giá theo hãng & chất liệu inox Đơn giá tham khảo – liên hệ để cập nhật theo khu vực & khuyến mãi
Thương hiệu Kiểu dáng Chất liệu inox Giá bán (triệu VND)
Sơn Hà Đứng SUS 304 ~13,04
Sơn Hà Nằm ngang SUS 304 ~13,90
Đại Thành Đứng / Ngang SUS 304 13,55 – 14,30
Các hãng khác Tùy biến SUS 201 ~12,38
  • Bồn nằm ngang thường đắt hơn 5–10% so với bồn đứng cùng dung tích do yêu cầu gia cố chân đỡ tốt hơn.
CHI PHÍ & CẤU THÀNH GIÁ

3 yếu tố chính quyết định giá bồn inox 4000L

  • 1. Chất liệu inox:
    SUS 304: độ bền cao, phù hợp đa số nguồn nước sinh hoạt, giá nguyên liệu khoảng 1.800–2.500 USD/tấn.
    SUS 201: giá rẻ hơn (1.200–1.500 USD/tấn), chỉ hợp nước siêu sạch, rất dễ gỉ nếu gặp nước phèn hoặc mặn.
  • 2. Khu vực mua hàng:
    Giá ở các thành phố lớn như TP.HCM, Hà Nội thường cao hơn so với vùng nông thôn do chi phí kho bãi, vận chuyển, nhân công và mức cầu cao hơn.
  • 3. Thời hạn bảo hành & uy tín thương hiệu:
    Các hãng như Sơn Hà, Đại Thành thường bảo hành từ 5–12 năm, phản ánh chất lượng inox, mối hàn, độ dày thành bồn và quy trình kiểm định sản phẩm.

Khi nào nên mạnh dạn tăng ngân sách?

  • Nhà gần biển / dùng nước giếng lợ, nước phèn: ưu tiên inox 304 hoặc cao hơn, tránh inox 201.
  • Lắp bồn trên mái tầng 3 trở lên: cần bồn chất lượng, chân đế chắc, có tư vấn kết cấu rõ ràng.
  • Công trình kinh doanh: nhà trọ, quán ăn, xưởng nhỏ – rò rỉ bồn gây ảnh hưởng lớn đến vận hành & doanh thu.

Với dung tích 4000L, chi phí tháo dỡ – thay mới – xử lý sự cố khi bồn hỏng thường cao hơn nhiều so với khoản chênh lệch ban đầu khi chọn inox 304 ngay từ đầu.

SO SÁNH THEO THƯƠNG HIỆU

Giá bồn nước inox 4000L giữa Sơn Hà, Đại Thành/Tân Á & Nam Thành

Thương hiệu Bồn đứng (VND) Bồn ngang (VND) Định vị thị trường
Sơn Hà 13.040.000 – 13.500.000 13.790.000 – 14.200.000 Cao cấp – Chất lượng ổn định, thương hiệu lâu năm, thiết kế & mối hàn được kiểm soát chặt.
Đại Thành / Tân Á 13.060.000 – 14.300.000 14.400.000 – 15.000.000 Đại trà – Phủ sóng toàn quốc, dễ tìm đại lý & phụ kiện, phù hợp đa số hộ gia đình.
Nam Thành 12.900.000 – 13.400.000 14.100.000 – 15.820.000 Giá trị – Mức giá cạnh tranh, hợp nhà trọ, công trình tiết kiệm cần tối ưu chi phí đầu tư.
  • Nhà ở lâu dài: Ưu tiên Sơn Hà hoặc Đại Thành nhờ bảo hành tốt (tới 12 năm), thiết kế & inox ổn định.
  • Nhà trọ / công trình tiết kiệm: Chọn Nam Thành hoặc dòng chuẩn của Đại Thành để tối ưu chi phí.
  • Dự án công nghiệp / thầu: Ưu tiên Đại Thành / Tân Á vì khả năng cung ứng số lượng lớn, đầy đủ giấy tờ CO/CQ.
  • Lưu ý: Giá có thể chênh lệch theo khu vực (Bắc/Nam) và chương trình khuyến mãi từng thời điểm.
VẬT LIỆU & ĐỘ BỀN

So sánh inox 304 và inox 201 trong bồn nước 4000L

Bảng so sánh chi tiết inox 304 vs inox 201

Tiêu chí Inox 304 Inox 201
Thành phần kim loại ~8% Nickel, ~18% Chromium – tạo lớp oxit thụ động chống gỉ vượt trội. Giảm Nickel, tăng Mangan – kém bền trong môi trường ăn mòn.
Khả năng chống ăn mòn Xuất sắc – phù hợp nước mặn, nước phèn, vùng biển, khí hậu khắc nghiệt. Kém – dễ gỉ sét nếu dùng cho nước mặn, phèn hoặc môi trường có nhiều ion Cl−.
Tuổi thọ trong môi trường xấu Cao – hạn chế rò rỉ, biến dạng, bảo vệ chất lượng nước lâu dài. Thấp – dễ rỉ, phải thay sớm, chi phí vòng đời cao hơn.
Kiểm tra xác thực vật liệu Không (hoặc rất ít) hút nam châm, không gỉ sau test nước muối, có thể kiểm tra XRF. Có thể hút nam châm nhẹ, dễ gỉ sau test nước muối.
Chi phí ban đầu Cao hơn – tương xứng với độ bền & an toàn nguồn nước. Rẻ hơn – nhưng rủi ro cao nếu dùng sai nguồn nước.
Tối ưu cho nguồn nước Phù hợp nước phèn, mặn, chứa ion Cl−, nước máy khu vực có nguy cơ ăn mòn. Chỉ nên dùng cho nước sạch, ít axit/muối – ví dụ nước đã lọc kỹ.
Chứng nhận & kiểm định Nên yêu cầu chứng chỉ MTC/CO-CQ từ nhà sản xuất để xác minh inox 304 thật. Dễ bị giả mạo – cần kiểm tra kỹ nếu giá quá rẻ so với mặt bằng chung.

Kết luận nhanh cho bồn 4000L

  • Nếu dùng cho nước sinh hoạt (nước máy, nước giếng đã lọc), đặc biệt ở khu vực có phèn/mặn: inox 304 là lựa chọn gần như bắt buộc.
  • Inox 201 chỉ phù hợp với nước rất sạch, ít axit/muối. Chọn 201 chỉ vì rẻ có thể khiến bạn phải thay bồn sau vài năm, khi gỉ sét lan rộng.

Với một sản phẩm có vòng đời trên 10 năm như bồn inox 4000L, khoản chênh lệch vài triệu đồng giữa inox 201 và 304 thường nhỏ hơn rất nhiều so với chi phí & rủi ro khi phải thay mới giữa chừng.

AN TOÀN KẾT CẤU & LẮP ĐẶT

Hướng dẫn chọn mua & lắp đặt bồn nước inox 4000L

Với bồn 4000L, kiểu dáng bồnvị trí lắp đặt quan trọng không kém phần thương hiệu:

  • Bồn nằm ngang:
    – Nên ưu tiên khi lắp trên sân thượng từ tầng 3 trở lên.
    – Khả năng chống bão/gió tốt, phân tán tải trọng đều trên mái.
    – Cần mặt bằng rộng khoảng 2,7m x 1,6m.
  • Bồn đứng:
    – Tiết kiệm diện tích, giá rẻ hơn (khoảng 12,5 – 13,5 triệu tuỳ hãng).
    – Nguy hiểm hơn khi đặt ở vị trí cao, dễ bị gió lớn tác động. Bắt buộc phải gia cố kỹ nếu lắp trên mái hở.

Tổng tải trọng bồn 4000L đầy nước có thể vượt 4.200 kg, vì vậy phải đặt trên sàn bê tông chịu lực, tiếp trực tiếp với dầm/cột – không đặt giữa sàn yếu.

Về vật liệu, hãy ưu tiên SUS 304 cho nước máy thông thường, và có thể chọn SUS 316 (nếu hãng cung cấp) với nước giếng lợ hoặc khu vực gần biển.

Checklist an toàn trước khi lắp bồn 4000L

  • Kiểm tra bản vẽ hoặc hỏi kỹ sư về khả năng chịu lực của mái/sàn dự kiến lắp bồn.
  • Ưu tiên vị trí có tường chắn hoặc lắp thêm giằng chống gió cho bồn đứng/nằm ngang.
  • Chọn chân đế dày, có bản mã bắt bulông, tránh chân mỏng tự chế.
  • Mua từ nhà phân phối chính hãng có hỗ trợ kéo bồn lên mái & kích hoạt bảo hành điện tử.
  • Hạn chế mua từ nguồn không rõ trên sàn TMĐT nếu không có cam kết hỗ trợ lắp đặt & bảo hành rõ ràng.

Đừng để một quyết định vội vàng khi lắp đặt phá hỏng cả hệ thống nước hoặc gây nứt, võng sàn. Nếu chưa chắc chắn, hãy hỏi tư vấn kỹ thuật chi tiết trước khi thanh toán.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

FAQs về giá & cách chọn bồn nước inox 4000 lít

Giá thị trường cho bồn inox 4000L chính hãng dùng inox SUS 304 dao động khoảng 13.900.000 – 18.200.000 VND, tuỳ thương hiệu và kiểu dáng.

Mức giá dưới 12 triệu thường là bồn dùng inox SUS 201 – rẻ hơn nhưng dễ gỉ sét và tuổi thọ thấp nếu dùng cho nước sinh hoạt thông thường.

SUS 304 được khuyến nghị cho hầu hết ứng dụng nước sinh hoạt vì:

  • Độ bền cao, tuổi thọ có thể đạt 20–30 năm nếu lắp đúng.
  • Kháng ăn mòn tốt, hạn chế gỉ sét với nước phèn/mặn.
  • Bảo hành dài (12–15 năm) từ các thương hiệu uy tín.

SUS 201 chỉ nên dùng cho nguồn nước cực kỳ sạch, không có phèn/mặn; nếu không, rủi ro gỉ sét & rò rỉ là rất lớn sau vài năm sử dụng.

Bồn nằm ngang thường an toàn hơn cho 4000L vì:

  • Có đế rộng, phân tán tải trọng đều trên mái.
  • Ít nguy cơ lật đổ khi gió lớn nếu lắp đúng kỹ thuật.

Bồn đứng chỉ nên dùng ở vị trí có mái che kiên cố, ít gió và cần được gia cố rất kỹ (giằng, bulông, dầm đỡ) nếu đặt trên cao.

Bồn 4000L phù hợp cho:

  • Nhà đông người (khoảng 9–12 người) hoặc nhiều thiết bị tiêu thụ nước.
  • Hộ kinh doanh nhỏ như nhà trọ, quán ăn, cơ sở sản xuất mini.

Gia đình 5–6 người vẫn có thể dùng nếu muốn dự trữ nước cho 3–4 ngày khi mất nước, nhưng cần kiểm tra kỹ kết cấu mái trước khi lắp đặt.

Nhận báo giá & tư vấn bồn inox 4000L tại bonnuoc.com

Hãy để đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ bạn từ bước kiểm tra mái, chọn loại inox đến lắp đặt hoàn chỉnh – thay vì chỉ nhìn vào con số trên bảng giá.

  • Tư vấn chọn dung tích & kiểu dáng theo số người, loại mái và nguồn nước thực tế.
  • Hỗ trợ giao hàng, kéo bồn lên mái & hướng dẫn lắp đặt an toàn.
  • Hóa đơn, chứng từ, bảo hành điện tử rõ ràng cho công trình & hộ gia đình.
Miền Nam: 0903 737 277
Miền Bắc: 0906 688 447

Giá tốt chỉ có ý nghĩa khi đi kèm quyết định đúng

Với dung tích 4000L, chênh lệch giữa giá niêm yếtgiá thực trả có thể lên tới vài triệu đồng – và lựa chọn đúng vật liệu như SUS 304 sẽ quyết định độ bền hơn 10 năm sử dụng. Dù chọn Sơn Hà, Tân Á Đại Thành hay thương hiệu khác, điều quan trọng là so sánh trên thiết kế – vật liệu – dịch vụ hậu mãi, chứ không chỉ nhìn vào giá rẻ nhất.

Giá tốt + vật liệu đúng + lắp đặt an toàn = một lần đầu tư, yên tâm sử dụng 10–20 năm.
Bảng giá
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277