Bảng giá

Bảng giá bồn inox Đại Thành 2000L - Cập nhật và so sánh thực tế

43 lượt xem
Bảng giá & hướng dẫn chọn bồn inox 2000L

Bồn inox Đại Thành 2000L – Chọn đúng một lần, an tâm 20 năm

Không phải ai cũng có thời gian để “thử sai” khi chọn bồn nước – nhất là với khoản đầu tư dài hạn như bồn inox Đại Thành 2000L. Chọn đúng thiết kế (đứng hoặc ngang) và đúng loại inox (304 hay 316) sẽ quyết định độ bền, an toàn và áp lực nước cho cả gia đình.

  • Giải thích rõ khác biệt Inox 304 vs 316, bồn đứng vs ngang.
  • Cập nhật bảng giá thực tế sau chiết khấu, tránh mua “hớ”.
  • Gợi ý lựa chọn theo không gian lắp đặt & chất lượng nguồn nước.
Dung tích chuẩn cho gia đình 4–6 người
Tuổi thọ 20–30 năm (nước sạch)
Bảo hành điện tử 12–20 năm
Hotline hỗ trợ chọn dung tích & loại inox theo thực tế nguồn nước và mái nhà của bạn.
Vì sao nên chọn Đại Thành 2000L?

Bồn inox Đại Thành 2000L – Lựa chọn thông minh cho gia đình & công trình dân dụng

Dòng inox SUS 304 của Đại Thành mang lại sự an tâm vượt trội về độ bền, độ an toàn và khả năng chống gỉ trong môi trường nóng ẩm. Với mức giá dao động từ khoảng 7.300.000 – 7.900.000 VND, đây là lựa chọn tối ưu cho hầu hết hộ gia đình dùng nước máy sạch.

So với các thương hiệu cùng phân khúc, mẫu SUS 304 của Đại Thành thường rẻ hơn 5–10% so với Sơn Hà nhưng vẫn đảm bảo chất lượng nhờ đạt chuẩn ISO 9001:2015QCVN 12-1:2011/BYT về an toàn vệ sinh nước sinh hoạt.

Dung tích 2000L được xem là “điểm ngọt” cho gia đình 4–6 người, dự trữ từ 1,6 đến 2,5 ngày dùng nước – đặc biệt hữu ích khi có sự cố cúp nước hoặc bảo trì máy bơm.

Với sự kết hợp giữa thương hiệu uy tín, độ bền thực tếlựa chọn vật liệu linh hoạt, bồn inox Đại Thành 2000L là giải pháp thông minh cho các hộ gia đình, nhà trọ, công trình dân dụng vừa và nhỏ.

Inox 304 & 316 – Khác biệt ở môi trường nước

Dòng Vigo (Inox SUS 316) nổi bật với khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước nhiễm mặn, phèn – đặc biệt phù hợp với khu vực ven biển hoặc nơi sử dụng nước giếng khoan. Đây là lợi thế rõ rệt so với các hãng chỉ dùng Inox SUS 304 hoặc SUS 445 trong một số mẫu công nghiệp.

Về độ bền:

  • SUS 304: Tuổi thọ 20–30 năm tại đô thị, dùng với nước máy sạch.
  • SUS 316: Duy trì tốt cấu trúc 15–20 năm ở môi trường khắc nghiệt (nước mặn, phèn).

Tất cả sản phẩm đi kèm bảo hành 12 năm (inox 304) đến 15–20 năm (inox 316), giúp người dùng an tâm đầu tư dài hạn.

Chuẩn ISO 9001:2015 QCVN 12-1:2011/BYT Bảo hành 12–20 năm
Bảng giá cập nhật 12/2025

Bảng giá bồn inox Đại Thành 2000L mới nhất

Giá bồn inox Đại Thành 2000L dao động từ 6.680.000 – 11.800.000 VNĐ tuỳ theo chất liệu, kiểu dángkhu vực mua hàng. Người dùng nên phân biệt giữa giá niêm yết và giá thực tế sau chiết khấu từ đại lý – mức giảm thường lên đến 20–30%.

Bảng so sánh giá bồn nước inox Đại Thành 2000L (cập nhật tháng 12/2025)
Đơn giá mang tính tham khảo – vui lòng liên hệ để xác nhận theo khu vực
Cấu hình Chất liệu Khu vực / Thương hiệu Giá niêm yết Giá thực bán Bảo hành
Đứng Inox 304 Tân Á (Miền Bắc) ~9.220.000 đ 6.680.000 – 6.900.000 đ 12 năm
Đứng Inox 304 Đại Thành (Miền Nam) ~10.219.000 đ 7.450.000 – 7.850.000 đ 12 năm
Ngang Inox 304 Tân Á (Miền Bắc) ~9.800.000 đ 7.100.000 – 7.300.000 đ 12 năm
Ngang Inox 304 Đại Thành (Miền Nam) ~10.069.000 đ 7.300.000 – 7.900.000 đ 12 năm
Đứng Inox 316 Vigo (Toàn quốc) ~11.200.000 đ 10.100.000 – 10.500.000 đ 15 năm
Ngang Inox 316 Vigo (Toàn quốc) ~12.600.000 đ 11.500.000 – 11.800.000 đ 15 năm
  • Miền Bắc (Tân Á) thường có giá thấp hơn 5–10% so với Miền Nam (Đại Thành).
  • Bồn ngang thường cao hơn bồn đứng 300.000 – 500.000 đ do cần chân đỡ nặng và chắc hơn.
  • Nếu sử dụng nước nhiễm mặn/phèn, nên chọn Inox 316 để tránh gỉ sét và được bảo hành tới 15 năm.
  • Mẹo: Nếu đại lý báo giá đúng bằng giá niêm yết, bạn đang bị tính quá cao – hãy đàm phán trong khung “giá thực bán” ở bảng trên.
So sánh chi tiết

So sánh inox 304 vs 316 & bồn đứng vs ngang

Để chọn đúng loại bồn inox Đại Thành 2000L, người dùng cần cân nhắc giữa chất liệu inox 304 hay 316thiết kế ngang hoặc đứng – tuỳ vào điều kiện lắp đặt, chất lượng nguồn nước và độ bền mong muốn.

So sánh Inox SUS 304 (chuẩn) và SUS 316 (Vigo)

Inox SUS 304 (Chuẩn) Inox SUS 316 (Vigo)
Ưu điểm chính Giá tốt, độ bền tiêu chuẩn, phù hợp phần lớn hộ gia đình dùng nước máy sạch. Chống ăn mòn tối đa trong môi trường nước mặn, phèn, vùng ven biển.
Giá tham khảo (2025) ~6.5 – 7.9 triệu VND cho bồn 2000L. ~10.3 – 12.1 triệu VND cho bồn 2000L.
Bảo hành Khoảng 12 năm. 15 – 20 năm (tuỳ model và điều kiện lắp đặt).
Độ bền 20–30 năm với nước máy sạch, ít ăn mòn. Chống rỗ, chống gỉ rất tốt với nước mặn/phèn.
Môi trường lý tưởng Nước máy đô thị, hệ thống lọc cơ bản. Gần biển, vùng nước nhiễm phèn, giếng khoan chưa xử lý triệt để muối & phèn.

So sánh thiết kế bồn ngang và bồn đứng

Thiết kế Ngang Thiết kế Đứng
Ưu điểm chính An toàn, ổn định, trọng tâm thấp, ít rung lắc. Phù hợp mái cao tầng, vùng gió lớn. Tiết kiệm diện tích, dễ bố trí ở mái hẹp hoặc sân nhỏ, tạo áp lực nước tốt hơn.
Giá tham khảo Cao hơn bồn đứng khoảng 300–500K do chân đế lớn và nặng. Thường rẻ hơn, phù hợp ngân sách tiết kiệm.
Độ ổn định Ổn định, ít rung lắc, chống gió tốt. Có nguy cơ đổ nếu đặt quá cao, không có chắn gió hoặc giằng cố định.
Môi trường lý tưởng Nhà cao tầng, mái phẳng, vùng gió mạnh, khu vực trống. Nhà dưới 3 tầng, mái nhỏ, không gian hẹp nhưng ít gió.

Gợi ý lựa chọn nhanh

  • Chọn Inox 316 đứng nếu bạn ở thành phố, không gian lắp đặt hẹp nhưng nguồn nước nhiễm phèn/mặn, cần độ bền tối đa.
  • Chọn Inox 304 ngang nếu nhà cao tầng, dùng nước máy sạch, muốn lắp an toàn trên mái và tối ưu chi phí.
  • Tránh dùng Inox 304 đứng ở vùng biển hoặc nhà cao tầng không có chắn gió – dễ rỉ sét và nguy hiểm khi bão lớn.
Chi phí & tối ưu đầu tư

Yếu tố ảnh hưởng đến giá & mẹo chọn bồn phù hợp

Giá bồn inox Đại Thành 2000L phụ thuộc vào 3 yếu tố chính:

  • Chất liệu inox:
    Mẫu chuẩn sử dụng inox SUS 304, phù hợp với nước sạch, có giá từ khoảng 7,2 – 8,2 triệu đồng. Dòng Vigo SUS 316 chịu mặn và nước phèn tốt hơn, giá 10,5 – 12,5 triệu đồng, phù hợp cho vùng ven biển hoặc có nước nhiễm phèn.
  • Kiểu dáng:
    Bồn đứng thường rẻ hơn khoảng 300.000–500.000 VND, tiết kiệm diện tích, tăng áp lực nước. Bồn ngang có giá cao hơn nhưng đảm bảo ổn định cho mái cao tầng hoặc nơi gió lớn.
  • Chân đế:
    Nên chọn chân V3 (sắt V inox 30mm). Tránh chân mỏng (V25) dễ nghiêng đổ, mất an toàn và khó được bảo hành.

Mẹo chọn bồn phù hợp thực tế

  • Không gian hẹp → Ưu tiên bồn đứng Ø1170mm.
  • Tầng cao/gió mạnh → Nên dùng bồn ngang, đáy rộng khoảng 1800 x 1220mm cho độ ổn định tốt hơn.
  • Kiểm tra hàng khi nhận:
    – Thân bồn dập nổi logo “ĐẠI THÀNH”.
    – Có tem chống giả, mã QR truy xuất nguồn gốc.
    – Dùng SMS xác thực: soạn CHG DAITHANH [Mã số] gửi 8077.
  • Thử nam châm: Inox 304/316 thật hầu như không hút nam châm mạnh. Nếu nam châm dính chặt có thể là Inox 201 – dễ gỉ, không phải hàng chính hãng.
  • Không kê gạch dưới chân bồn – vừa mất bảo hành vừa tiềm ẩn nguy cơ nghiêng đổ, rất nguy hiểm.

Chọn đúng ngay từ đầu giúp bạn tiết kiệm chi phí sửa chữa và an tâm sử dụng trong 15–20 năm.

Địa chỉ mua chính hãng

Toàn Phát – Nhà phân phối bồn inox Đại Thành 2000L chính hãng

Đặt mua bồn inox Đại Thành 2000L tại Toàn Phát

Mua qua nhà phân phối chính hãng giúp bạn đảm bảo nguồn gốc inox 304/316, giá niêm yết minh bạch, bảo hành điện tử rõ ràng.

  • Đối tác cấp 1 được Tân Á Đại Thành ủy quyền.
  • Hệ thống phân phối Bắc – Nam, hỗ trợ lắp đặt tận nơi tại TP.HCM, Hà Nội và các đô thị lớn.
  • Mỗi sản phẩm có tem chống giả, mã QR, khắc laser số seri trùng khớp phiếu bảo hành.
Miền Nam: 0903 737 277
Miền Bắc: 0906 688 447

Lưu ý nhận biết hàng chính hãng

  • Logo “ĐẠI THÀNH” dập nổi trực tiếp trên thân bồn – không dùng tem dán thay thế.
  • Tem QR & tem chống giả rõ ràng, không bong tróc, có thông tin nhà sản xuất.
  • Bảo hành điện tử hoặc phiếu bảo hành in rõ seri, trùng với số khắc trên thân bồn.
  • Tư vấn kỹ về nguồn nước – đơn vị uy tín sẽ hỏi rõ loại nước bạn đang dùng trước khi gợi ý inox 304 hay 316.

Tuyệt đối không nhận hàng nếu chỉ có bảo hành giấy viết tay hoặc không xác thực được qua SMS/QR.

Câu hỏi thường gặp

FAQs về giá & cách chọn bồn inox Đại Thành 2000L

Inox 304: khoảng 6.700.000 – 7.900.000 VND, phù hợp với nước máy sinh hoạt.

Inox 316 (Vigo): khoảng 9.700.000 – 11.500.000 VND, dành cho vùng nước nhiễm mặn hoặc ven biển.

Mức giá cụ thể còn phụ thuộc khu vực (Bắc/Nam), đại lý và chương trình khuyến mãi tại thời điểm mua.

Bồn 2000L đủ thoải mái cho 4–5 người. Nếu sử dụng tiết kiệm, có thể dùng tối đa cho 6 người.

Tuy nhiên, với các gia đình dùng nhiều thiết bị hiện đại (máy giặt, máy rửa chén, bồn tắm…), nên cân nhắc dung tích lớn hơn nếu thường xuyên có khách hoặc số người tăng.

  • Kiểm tra logo: “ĐẠI THÀNH” dập nổi trên thân bồn.
  • Kiểm tra nhãn: có mã QR chính hãng, tem chống giả rõ nét.
  • SMS xác thực: cào lớp phủ bạc, gửi cú pháp CHG DAITHANH [Mã số] tới 8077.

Thông thường, miễn phí chỉ áp dụng tới chân công trình hoặc tầng trệt. Việc đưa bồn lên mái (tầng 3, tầng 4…) thường phát sinh chi phí riêng cho nhân công, ròng rọc hoặc xe cẩu.

  • Inox 304: dùng cho nước máy đô thị, không chứa phèn hay muối, phù hợp đa số gia đình.
  • Inox 316: có thêm Molybdenum chống ăn mòn – bắt buộc nên dùng cho nước nhiễm mặn hoặc phèn, đặc biệt vùng biển miền Trung, miền Tây.

Bồn đứng tạo áp lực nước tốt hơn nhưng dễ đổ nếu gió mạnh và không có hệ giằng cố định.

Nếu mái hở, nhiều gió, nên:

  • Lắp thêm thanh giằng, bulông neo chắc chắn; hoặc
  • Chuyển sang bồn ngang để an toàn hơn.

Chỉ nên dùng nếu hệ thống lọc đã loại bỏ gần như hoàn toàn muối và phèn.

Nếu không chắc về chất lượng nước sau lọc, hãy ưu tiên Inox 316 để tránh bồn bị rò rỉ, rỗ bề mặt sau 3–5 năm.

Inox 304/316 gần như không hút nam châm mạnh. Nếu nam châm dính chặt vào bề mặt phẳng, rất có thể bạn đang đứng trước bồn làm từ Inox 201 – loại inox rẻ, dễ gỉ sét, không đảm bảo độ bền và an toàn cho nước sinh hoạt.

Một lần mua – dùng 20 năm, không lo “thử sai”

Với cùng dung tích và thời gian bảo hành tương đương các thương hiệu lớn, bồn inox Đại Thành 2000L cho bạn giá tốt hơn 5–8%, độ bền đã được kiểm chứng và hệ thống bảo hành điện tử minh bạch. Hãy chọn đúng ngay từ đầu để an tâm cho cả gia đình.

Tham khảo thêm tại bonnuoc.com hoặc liên hệ trực tiếp hotline để được tư vấn loại bồn phù hợp với mái nhà, nguồn nước và ngân sách của bạn.
Bảng giá
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277