Bảng giá

Giá Bán Bồn Nước Nhựa 4000 Lít: Hướng Dẫn Chi Tiết & Báo Giá 2026

51 lượt xem
Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh lân cận, thì việc tìm kiếm giá bán bồn nước nhựa 4000 lít là bước đầu tiên cực kỳ quan trọng.

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh lân cận, thì việc tìm kiếm giá bán bồn nước nhựa 4000 lít là bước đầu tiên cực kỳ quan trọng.

Tại sao lại là bồn nhựa mà không phải inox? Với dung tích lớn 4000L (tương đương 4 khối nước), bồn nhựa có lợi thế tuyệt đối về chi phí – rẻ hơn bồn inox từ 40% đến 50%. Đặc biệt, với nguồn nước giếng khoan nhiễm phèn, mặn hoặc các vùng ven biển, bồn nhựa cao cấp là giải pháp "nồi đồng cối đá", không lo rỉ sét hay ăn mòn như kim loại.

Bước sang năm 2026, xu hướng sử dụng bồn nhựa dung tích lớn đang tăng trưởng ổn định nhờ công nghệ nhựa đa lớp mới. Bài viết này tôi sẽ cung cấp bảng giá chi tiết, thông số kỹ thuật và những lưu ý sống còn khi lắp đặt "khối nước khổng lồ" này lên mái nhà.

Bảng Giá Các Hãng Bồn Nước Nhựa 4000 Lít Uy Tín (Cập Nhật 2026)

Thị trường hiện nay có rất nhiều thương hiệu, nhưng với kinh nghiệm hơn 10 năm trong ngành, tôi khuyên bạn chỉ nên "chọn mặt gửi vàng" ở những ông lớn như Tân Á Đại Thành hay Sơn Hà. Dưới đây là mức giá tham khảo trung bình tại các đại lý cấp 1 khu vực miền Bắc và miền Trung:

Thương hiệu Kiểu dáng Chất liệu Giá tham khảo 2026 (VNĐ) Bảo hành
Tân Á (Đại Thành) Đứng Nhựa PE 4 lớp 6.200.000 - 6.800.000 12 - 15 năm
Ngang Nhựa PE 4 lớp 6.900.000 - 7.500.000 12 - 15 năm
Sơn Hà Đứng Nhựa nguyên sinh 3 lớp 6.500.000 - 7.100.000 10 - 12 năm
Ngang Nhựa nguyên sinh 3 lớp 7.200.000 - 7.900.000 10 - 12 năm
Toàn Mỹ / Khác Đứng/Ngang Nhựa PE 5.800.000 - 6.500.000 10 năm
Lưu ý từ chuyên gia: Giá bồn nước nhựa 4000 lít bồn ngang thường cao hơn bồn đứng khoảng 500.000đ - 1.000.000đ do kết cấu chân đế phức tạp hơn và độ an toàn cao hơn khi đặt trên cao. Giá trên chưa bao gồm công vận chuyển lắp đặt lên mái (tùy địa hình).

Kích Thước Bồn Nước Nhựa 4000 Lít: Thông Số Bạn Cần Biết

Rất nhiều khách hàng của tôi đã phải đổi trả hàng vì không đo đạc kỹ vị trí lắp đặt. Một bồn nước 4000 lít có kích thước rất lớn, đặc biệt là chiều dài (đối với bồn ngang) hoặc chiều cao (đối với bồn đứng). Việc nắm rõ kích thước bồn nước nhựa 4000 lít giúp bạn chuẩn bị nền móng và lối vận chuyển phù hợp.

Bồn Nhựa 4000L Đứng
  • Chiều cao: ~ 2.4m - 2.6m
  • Đường kính: ~ 1.5m - 1.7m
  • Ưu điểm: Áp lực nước mạnh, tiết kiệm diện tích mặt sàn.
Bồn Nhựa 4000L Ngang
  • Chiều dài: ~ 2.1m - 2.3m
  • Chiều cao: ~ 1.6m - 1.8m
  • Chiều rộng: ~ 1.5m
  • Ưu điểm: An toàn tuyệt đối khi mưa bão, dàn đều lực lên mái nhà.

*Thông số trên là ước tính trung bình, kích thước thực tế có thể chênh lệch +/- 5% tùy theo khuôn đúc của từng hãng (Tân Á, Sơn Hà, Toàn Mỹ...).
 

bảng kích thước bồn nước nhựa 3000 lít
Kích thước bồn nước nhựa 3000 lít

 

Nếu không gian lắp đặt của bạn quá hạn chế, hãy xem thêm tư vấn về kích thước bồn nước nhựa 3000 lít để có phương án gọn nhẹ hơn.

Lưu Ý "Sống Còn" Khi Mua Và Lắp Đặt

Mua bồn 4000L không giống như mua bồn 500L. Khi chứa đầy nước, tổng trọng lượng lên tới 4 TẤN. Đây là một con số khổng lồ đè lên kết cấu ngôi nhà của bạn.

Gia cố nền móng

Tuyệt đối không kê gạch, đá hay các vật liệu tạm bợ dưới chân bồn. Mặt bằng lắp đặt phải là bê tông cốt thép, phẳng 100% và chịu lực tối thiểu gấp 1.5 lần tải trọng bồn (tức chịu được khoảng 6 tấn).

Kiểm tra chất liệu nhựa

Hãy yêu cầu xem mẫu cắt lớp (nếu có). Bồn nhựa chất lượng 2026 thường là nhựa nguyên sinh (không tái chế), có cấu tạo 3-4 lớp: Lớp ngoài chống UV, lớp giữa chống xuyên sáng (ngăn rong rêu), lớp trong cùng đạt chuẩn an toàn thực phẩm FDA.

Cân nhắc nâng cấp

Một số công trình công nghiệp hoặc tưới tiêu quy mô lớn thường phân vân giữa 4000L và bồn nước nhựa Đại Thành 5000l. Nếu diện tích mặt bằng cho phép và nhu cầu sử dụng cao, mức giá chênh lệch giữa 4000L và 5000L không quá lớn (khoảng 1.5 - 2 triệu đồng) nhưng bạn được thêm 1 khối nước dự trữ.

Câu Hỏi Thường Gặp (PAA)

So với năm 2024-2025, giá bồn nhựa 4000 lít trong năm 2026 dự kiến tăng nhẹ khoảng 3-5% do chi phí hạt nhựa nhập khẩu và chi phí vận chuyển logistic tăng. Tuy nhiên, các hãng lớn thường có các chương trình khuyến mãi vào mùa hè (mùa cao điểm) hoặc dịp cuối năm, bạn có thể "săn" sale để được giá tốt nhất.

Ngoài việc chứa nước sinh hoạt cho gia đình đông người, chung cư mini, bồn nhựa 4000L cực kỳ phù hợp để:
  • Chứa hóa chất, dung dịch trong các xưởng sản xuất (do nhựa trơ với hóa chất, không như inox).
  • Chứa nước nhiễm mặn, nhiễm phèn ở các vùng ven biển, đồng bằng sông Cửu Long.
  • Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp tự động.

Kết luận

Đầu tư giá bán bồn nước nhựa 4000 lít khoảng 6-8 triệu đồng là khoản đầu tư hợp lý và tiết kiệm nhất cho nhu cầu trữ nước lớn trong năm 2026. Hãy ưu tiên độ bền và thương hiệu uy tín thay vì chỉ nhìn vào giá rẻ.

Nếu bạn đang ở Hà Nội hoặc khu vực phía Bắc và cần tư vấn khảo sát vị trí lắp đặt thực tế:

NHẬN BÁO GIÁ & TƯ VẤN NGAY

Miễn phí vận chuyển nội thành - Cam kết chính hãng 100%

Các tin khác

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CLASSIC

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CLASSIC

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

Bảng giá máy nước nóng năng lượng mặt trời Thái Dương Năng

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Giá bồn nước inox 4000 lít mới nhất 2026 - Cập nhật từng Hãng

Giá bồn nước inox 4000 lít mới nhất 2026 - Cập nhật từng Hãng

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bảng giá Bồn nước nhựa Sơn Hà - Cập nhật mới nhất 2021

Bảng giá Bồn nước nhựa Sơn Hà - Cập nhật mới nhất 2021

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bồn Inox 1000L Tân Á giá bao nhiêu? Bảng giá và chi phí lắp đặt mới nhất

Bồn Inox 1000L Tân Á giá bao nhiêu? Bảng giá và chi phí lắp đặt mới nhất

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bảng giá Bồn nước Toàn Mỹ chính hãng tại TPHCM

Bảng giá Bồn nước Toàn Mỹ chính hãng tại TPHCM

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bồn Nước Nhựa Đại Thành 500L: Hướng Dẫn & Báo Giá Ưu Đãi 2026

Bồn Nước Nhựa Đại Thành 500L: Hướng Dẫn & Báo Giá Ưu Đãi 2026

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bồn Nước Nhựa 200 Lít Ngang: Tư Vấn Kích Thước & Báo Giá 2026

Bồn Nước Nhựa 200 Lít Ngang: Tư Vấn Kích Thước & Báo Giá 2026

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bồn inox 5000L giá bao nhiêu? Bảng giá và so sánh 2026

Bồn inox 5000L giá bao nhiêu? Bảng giá và so sánh 2026

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Kích Thước Bồn Nước Nhựa 700 Lít: Thông Số & Bảng Giá 2026

Kích Thước Bồn Nước Nhựa 700 Lít: Thông Số & Bảng Giá 2026

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bảng giá Bồn Nước inox Hwata Bồn Đứng - Bồn Ngang Mới nhất

Bảng giá Bồn Nước inox Hwata Bồn Đứng - Bồn Ngang Mới nhất

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bảng giá bồn inox Đại Thành 2000L - Cập nhật và so sánh thực tế

Bảng giá bồn inox Đại Thành 2000L - Cập nhật và so sánh thực tế

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bảng giá bồn nước nhựa Thế Hệ Mới Tân Á Đại Thành

Bảng giá bồn nước nhựa Thế Hệ Mới Tân Á Đại Thành

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bảng giá bồn nước Hwata 500L - 5000L cập nhật hàng ngày

Bảng giá bồn nước Hwata 500L - 5000L cập nhật hàng ngày

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bồn nước nhựa 1.000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá & Kinh nghiệm chọn mua 2026

Bồn nước nhựa 1.000 lít giá bao nhiêu? Bảng giá & Kinh nghiệm chọn mua 2026

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bồn nước inox 1000L: Review chi tiết, kích thước và bảng giá mới nhất 2026

Bồn nước inox 1000L: Review chi tiết, kích thước và bảng giá mới nhất 2026

Nếu gia đình bạn có từ 8 - 10 thành viên, hoặc bạn đang quản lý một xưởng sản xuất nhỏ, một khu nhà trọ tại Hà Nội hay các tỉnh ...
Bảng giá
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277