Tin tức  Tư vấn & hỏi đáp

Bồn nước inox nặng bao nhiêu kg? Bảng trọng lượng chuẩn từ 500 -5000L

13 lượt xem

Việc chọn mua bồn nước tưởng chừng đơn giản, nhưng khi bước vào thực tế, nhiều người bất ngờ vì không biết bồn nước inox nặng bao nhiêu kg — đặc biệt khi lắp đặt trên mái nhà hoặc sàn tầng cao. Với cùng dung tích, trọng lượng bồn có thể chênh lệch tới vài kg do sự khác biệt về độ dày inox, loại chân đế, và dung sai sản xuất – ví dụ, bồn 1000L dao động từ ~18.8 kg khi rỗng tới hơn 1 tấn khi đầy nước. Hiểu rõ tải trọng thực tế sẽ giúp bạn tránh rủi ro sập mái và chọn đúng giải pháp an toàn.

Bồn nước inox nặng bao nhiêu kg?

Bồn nước inox nặng bao nhiêu kg tùy thuộc vào dung tích, độ dày thành bồn, và vật liệu sử dụng, dao động từ 10kg (500L) đến hơn 80kg (5000L).

Khối lượng chênh lệch đáng kể giữa các mẫu cùng dung tích đến từ độ dày thép không gỉ (thường từ 0.5mm đến 1.0mm) và loại inox được dùng. Ví dụ, một bồn 1000L có thể nặng từ 18kg đến 30kg, tùy theo tiêu chuẩn kỹ thuật từng hãng.

Bồn thuộc dòng cao cấp thường dùng inox 304 hoặc 316 có độ dày lớn hơn để đảm bảo độ bền, trong khi dòng giá rẻ có thể chỉ dày 0.3–0.4mm, nhẹ hơn nhưng dễ hư hỏng. Ngoài ra, thiết kế chân đế bằng inox 201 và kích thước thanh đỡ (V3 hay V5) có thể làm tăng thêm 5–10kg vào tổng trọng lượng.

Một số nhà sản xuất công bố khối lượng cả bộ, bao gồm chân đế – bạn nên cân riêng thân bồn và so sánh với bảng trọng lượng chuẩn để tránh mua nhầm hàng mỏng. Cụ thể, bồn 1500L nên nặng khoảng 27–30kg, còn 3000L đạt từ 56kg trở lên. Nếu bồn quá nhẹ so với mức này, khả năng cao là vật liệu mỏng, tuổi thọ ngắn.

💡
Thông tin hữu ích

Mẹo kiểm tra nhanh: Cân thử, đo độ dày, dùng nam châm và thử axit để phân biệt inox 304 và 201. Đừng chỉ nhìn giá – hãy quy đổi thành “giá/kg inox” để đánh giá đúng chất lượng thực.


 Bồn nước inox nặng bao nhiêu kg?

Vì sao trọng lượng bồn inox lại quan trọng?

Trọng lượng bồn nước inox là chỉ số phản ánh độ dày vật liệu, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn.

Một bồn quá nhẹ có thể sử dụng inox mỏng dưới tiêu chuẩn, làm tăng nguy cơ nứt mối hàn do áp lực nước thay đổi, dễ bị móp méo hoặc gió bão cuốn bay nếu không có nước dằn. Trong khi đó, bồn nặng hơn thường có vỏ dày hơn, giúp tăng khả năng chịu ứng suất, chống "thở" và ổn định hơn khi lắp đặt trên mái cao.

Ngoài ra, lớp inox dày còn hoạt động như “lượng dư ăn mòn” – càng dày thì khả năng chống thủng lỗ kim càng cao, đặc biệt trong môi trường nước có chứa Clorua hay Phèn. Ví dụ, nếu tốc độ ăn mòn là 0.01mm/năm, bồn dày 0.8mm sẽ bền gấp đôi bồn 0.4mm.

Vì vậy, trọng lượng không chỉ là con số kỹ thuật – đó là tiêu chí đánh giá độ an toàn, tuổi thọ và chất lượng tổng thể của thiết bị bạn đầu tư. Hãy cân nhắc kiểm tra trọng lượng khi nhận hàng, đặc biệt với các bồn từ 1000L trở lên: nếu thấy nhẹ hơn mức 22–26kg, đó có thể là dấu hiệu của sản phẩm không đạt chuẩn.

Bảng trọng lượng bồn nước inox chuẩn theo dung tích

Bồn nước inox có trọng lượng rỗng thay đổi theo dung tích, chất liệu và độ dày, với mức chuẩn dao động từ 11kg đến 82kg cho các loại từ 500L đến 5000L.

Dựa theo tiêu chuẩn TCVN 5834:1994 và dữ liệu từ các thương hiệu uy tín như Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, bảng dưới đây tổng hợp mức trọng lượng phổ biến giúp bạn dễ dàng đối chiếu và chọn loại phù hợp với kết cấu mái:

Dung tích (L) Trọng lượng (kg) – Sơn Hà (±8%)
500L 11
1000L 18.8
1500L 28.8
2000L 33.6
2500L 38
3000L 56.4
4000L 70
5000L 82

Lưu ý khi lựa chọn:

  • Tải trọng tổng = bồn rỗng + nước + chân đỡ, có thể lên tới hơn 5000kg
  • Chân đỡ cần chịu tải ≥1.5 lần tải trọng bồn đầy nước
  • Sàn mái phải chịu lực >250kg/m² cho bồn từ 2000L trở lên
⚠️
Lưu ý quan trọng

Việc nắm rõ trọng lượng thực tế giúp bạn đảm bảo an toàn kỹ thuật và tối ưu thiết kế công trình.

Cách chọn dung tích và vị trí lắp đặt phù hợp

Để chọn đúng dung tích và vị trí lắp đặt, bạn cần cân đối giữa nhu cầu sử dụng và khả năng chịu tải của mái nhà.

Chọn dung tích theo số người sử dụng

Dựa vào số lượng thành viên trong gia đình, bạn có thể ước lượng nhanh như sau:

  • 500–700L: 1–2 người
  • 1000–1500L: 3–4 người
  • 2000–2500L: 5–6 người
  • 3000–5000L: 6–12 người

Với hộ gia đình, không nên lắp bồn vượt quá 5000L để tránh quá tải lên mái.

Tính toán tải trọng tổng

Trọng lượng bồn rỗng tăng theo dung tích: 1000L nặng ~18,8kg; 5000L nặng ~82kg. Tuy nhiên, khi chứa đầy nước, tải trọng thực tế có thể vượt 1000–5000 kg tùy loại. Hãy áp dụng công thức: Tổng tải = trọng lượng bồn + trọng lượng nước + khung đỡ.

Vị trí lắp đặt cần chịu lực gấp 2–4 lần tổng tải này để đảm bảo an toàn.

Xác định vị trí lắp đặt phù hợp loại mái

  • Mái bê tông là lựa chọn lý tưởng, miễn là đặt trên dầm/cột chịu lực, tránh khu vực dễ rung lắc.
  • Mái tôn ngang cần gia cố khung đỡ và bắt vít xuyên xà gồ.
  • Mái tôn dốc bắt buộc phải thi công mặt bằng sắt ngang tuyệt đối trước khi lắp.

Nguyên tắc an toàn cần nhớ

Luôn đảm bảo mặt bằng phẳng, có neo giữ chắc chắn, tránh xa dây điện và mép mái. Chọn vị trí thấp nhất mái gần tường chịu lực để tăng ổn định và hiệu quả cấp nước.


Cách chọn dung tích và vị trí lắp đặt phù hợp

Cách nhận biết bồn inox 304 thật qua cân nặng và bề mặt

Cách nhận biết bồn inox 304 thật qua cân nặng và bề mặt là đối chiếu trọng lượng chính xác với bảng khối lượng tiêu chuẩn và quan sát đặc điểm ánh sắc tự nhiên của bề mặt.

Inox 304 có khối lượng riêng 7,93 g/cm³, nặng hơn một chút so với inox 201 (khoảng 7,86 g/cm³). Chênh lệch này tuy nhỏ—chỉ khoảng 0,7–1% khối lượng—nhưng có thể phát hiện bằng cân điện tử chính xác đến 10 gram. Ví dụ, với bồn 100L dùng tấm dày 0,8mm diện tích khoảng 2,5m², inox 304 sẽ nặng hơn 140–150g.

Về bề mặt, inox 304 có ánh trắng sáng nhẹ pha xanh, độ bóng vừa phải và mịn đều, trong khi inox 201 thường bóng gắt hơn với sắc vàng hoặc xám, dễ có rỗ nhỏ hoặc vết xước. Tuy nhiên, do công nghệ đánh bóng hiện đại, quan sát bằng mắt thường chỉ đạt độ chính xác khoảng 60–70%.

Để xác định chắc chắn, nên kết hợp kiểm tra hóa chất (quang phổ kế), cân trọng lượng, và thử lực hút từ. Hóa chất chuẩn có thể phân biệt rõ hai loại: inox 304 chuyển xanh lá hoặc không đổi màu, còn inox 201 chuyển đỏ gạch hoặc vàng. Phương pháp hóa học này đạt độ chính xác trên 95%, được khuyến nghị bởi Hiệp hội Thép Không Gỉ.

💡
Lưu ý

Nam châm chỉ hiệu quả trên tấm phẳng chưa gia công, vì sau khi cán uốn, cả hai loại đều có thể nhiễm từ tính.

Kết luận về an toàn lắp đặt

Trọng lượng bồn inox không chỉ là con số kỹ thuật – đó là yếu tố sống còn trong lắp đặt an toàn. Việc hiểu rõ từng kg cấu thành từ chất liệu, kết cấu và sai số sản xuất giúp bạn đưa ra quyết định đúng, nhất là với mái tôn dân dụng giới hạn chỉ 30–50 kg/m². Đừng để sự thiếu chính xác khiến ngôi nhà của bạn đối mặt với nguy cơ tiềm ẩn. Truy cập bonnuoc.com để được TOÀN PHÁT tư vấn chính xác và chọn đúng bồn đạt chuẩn an toàn cho từng vị trí lắp đặt.

Truy cập: TOÀN PHÁT (bonnuoc.com)
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 01
Add: 639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 2
Add: Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 3
Add: Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 4
Add: P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 5
Add: TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 6
Add: H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 7
Add: X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 8
Add: TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 9
Add: TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 10
Add: TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 11
Add: H.Long Thành, T.Đồng Nai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 12
Add: TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 13
Add: TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 14
Add: H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 15
Add: H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 16
Add: H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 17
Add: H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 18
Add: H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 19
Add: Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 20
Add: TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 21
Add: TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 22
Add: TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 23
Add: TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 24
Add: H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 25
Add: H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 26
Add: TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 27
Add: TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 28
Add: TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 29
Add: H.Cái Nước, T.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 30
Add: Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 31
Add: Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 32
Add: Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 33
Add: H.Châu Thành, T.Bến Tre
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 34
Add: TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 35
Add: H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 36
Add: TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 37
Add: TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 38
Add: TP.Pleiku, T.Gia Lai
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 39
Add: TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 40
Add: P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Hotline: 0907 644 557
Chi nhánh 41
Add: Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 42
Add: KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Hotline: 0907 644557
Chi nhánh 43
Add: Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 44
Add: Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 45
Add: Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 46
Add: Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 47
Add: Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 48
Add: Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 49
Add: Phường Nam Thành, Ninh Bình
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 50
Add: Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 51
Add: Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 52
Add: Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 53
Add: Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 54
Add: Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Hotline: 0903 737277
Chi nhánh 55
Add: Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An
Hotline: 0903 737277